Kết quả cho “已”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đã, đã ưmg
đã, từng
đã lâu
đã kết hôn
quá khứ
cố; đã qua đời
tuyệt chủng
đã; rồi; đã như vậy; từ lâu đã như thế
được biết (bởi khoa học)
đã định hình
đã qua đời
đã kết hôn, có một hoặc nhiều con
kết quả trở nên rõ ràng; (sau khi) mọi việc đã sáng tỏ
từ lâu, sớm đã
(dùng sau động từ) không ngừng; không dứt
đã
cách đây lâu rồi; đã lâu rồi
không ngừng; không có lựa chọn
đã
chỉ vậy; không hơn
hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải; không còn cách nào khác; phải
một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)
chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng
tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng