Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “已”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

đã; ngừng; rồi; sau đó

Từ vựng
已见分晓yǐ jiàn fēn xiǎo

kết quả trở nên rõ ràng; (sau khi) mọi việc đã sáng tỏ

Cụm từ
已经yǐ jīng

đã

Cụm từ
已知yǐ zhī

được biết (bởi khoa học)

Cụm từ
已然yǐ rán

đã; rồi; đã như vậy; từ lâu đã như thế

Cụm từ
已灭yǐ miè

tuyệt chủng

Cụm từ
已故yǐ gù

cố; đã qua đời

Cụm từ
已成形yǐ chéng xíng

đã định hình

Cụm từ
已往yǐ wǎng

quá khứ

Cụm từ
已婚已育yǐ hūn yǐ yù

đã kết hôn, có một hoặc nhiều con

Cụm từ
已婚yǐ hūn

đã kết hôn

Cụm từ
已作故人yǐ zuò gù rén

đã qua đời

Cụm từ
已久yǐ jiǔ

đã lâu

Cụm từ
惊叹不已jīng tàn bù yǐ

kinh ngạc không ngớt

Cụm từ
颤抖不已chàn dǒu bù yǐ

run như cầy sấy (thành ngữ)

Thành ngữ
鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ

cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Thành ngữ
难以自已nán yǐ zì yǐ

không thể kiềm chế bản thân (thành ngữ); quá xúc động

Thành ngữ
迫不得已pò bù dé yǐ

không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó

Thành ngữ
赞叹不已zàn tàn bù yǐ

khen ngợi không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
说说而已shuō shuō ér yǐ

không nghiêm túc; chỉ là nói chơi

Cụm từ
诛求无已zhū qiú wú yǐ

đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng

Cụm từ
万不得已wàn bù dé yǐ

chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng

Thành ngữ
而已ér yǐ

chỉ vậy; không hơn

Cụm từ
缠绵不已chán mián bù yǐ

quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời

Cụm từ
米已成炊mǐ yǐ chéng chuī

nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi

Thành ngữ
无已wú yǐ

không ngừng; không có lựa chọn

Cụm từ
为时已晚wéi shí yǐ wǎn

đã quá muộn

Cụm từ
死而后已sǐ ér hòu yǐ

cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người; cho đến ngày chết

Thành ngữ
业已yè yǐ

đã

Cụm từ
木已成舟mù yǐ chéng zhōu

ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi (thành ngữ); ý nói: việc đã làm không thể thay đổi

Thành ngữ
有增无已yǒu zēng wú yǐ

không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt

Thành ngữ
早已zǎo yǐ

đã từ lâu; từ lâu; (tiếng địa phương) trước đây

Cụm từ
既已jì yǐ

đã

Cụm từ
方兴未已fāng xīng wèi yǐ

hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
方寸已乱fāng cùn yǐ luàn

(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng

Thành ngữ
情非得已qíng fēi dé yǐ

bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối chơi chữ trong tình yêu) không thể…

Cụm từ
悔之已晚huǐ zhī yǐ wǎn

quá muộn để hối hận

Cụm từ
往事已矣wǎng shì yǐ yǐ

quá khứ đã qua (thành ngữ)

Thành ngữ
年已蹉跎nián yǐ cuō tuó

năm tháng đã trôi qua; quá già

Cụm từ
年事已高nián shì yǐ gāo

tuổi tác đã cao

Cụm từ
寿数已尽shòu shù yǐ jǐn

chết (khi đã hết tuổi thọ định sẵn)

Cụm từ
命不久已mìng bù jiǔ yǐ

gần đất xa trời

Cụm từ
仅此而已jǐn cǐ ér yǐ

chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn

Cụm từ
事已至此shì yǐ zhì cǐ

xem 事到如今[shi4 dao4 ru2 jin1]

Cụm từ
久已jiǔ yǐ

cách đây lâu rồi; đã lâu rồi

Cụm từ
不能自已bù néng zì yǐ

không thể kiềm chế bản thân; mất kiểm soát

Cụm từ
不为已甚bù wéi yǐ shèn

tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng

Cụm từ
不得已而为之bù dé yǐ ér wéi zhī

không còn lựa chọn nào khác; giải pháp cuối cùng

Cụm từ
不得已bù dé yǐ

hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải; không còn cách nào khác; phải

Cụm từ
不已bù yǐ

(dùng sau động từ) không ngừng; không dứt

Cụm từ
一夔已足yī kuí yǐ zú

một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)

Thành ngữ