Kết quả tra từ “已”
Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đã; ngừng; rồi; sau đó
kết quả trở nên rõ ràng; (sau khi) mọi việc đã sáng tỏ
đã
được biết (bởi khoa học)
đã; rồi; đã như vậy; từ lâu đã như thế
tuyệt chủng
cố; đã qua đời
đã định hình
quá khứ
đã kết hôn, có một hoặc nhiều con
đã kết hôn
đã qua đời
đã lâu
kinh ngạc không ngớt
run như cầy sấy (thành ngữ)
cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết
không thể kiềm chế bản thân (thành ngữ); quá xúc động
không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó
khen ngợi không ngớt (thành ngữ)
không nghiêm túc; chỉ là nói chơi
đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng
chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng
chỉ vậy; không hơn
quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời
nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi
không ngừng; không có lựa chọn
đã quá muộn
cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người; cho đến ngày chết
đã
ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi (thành ngữ); ý nói: việc đã làm không thể thay đổi
không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt
đã từ lâu; từ lâu; (tiếng địa phương) trước đây
đã
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng
bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối chơi chữ trong tình yêu) không thể…
quá muộn để hối hận
quá khứ đã qua (thành ngữ)
năm tháng đã trôi qua; quá già
tuổi tác đã cao
chết (khi đã hết tuổi thọ định sẵn)
gần đất xa trời
chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn
xem 事到如今[shi4 dao4 ru2 jin1]
cách đây lâu rồi; đã lâu rồi
không thể kiềm chế bản thân; mất kiểm soát
tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng
không còn lựa chọn nào khác; giải pháp cuối cùng
hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải; không còn cách nào khác; phải
(dùng sau động từ) không ngừng; không dứt
một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)