Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “岭”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lǐng

dãy núi; sườn núi

Từ vựng
岭东
Lǐng dōng

quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
岭南
Lǐng nán

phía nam ngũ lĩnh; thuật ngữ cũ chỉ miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
岭东区
Lǐng dōng qū

quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
岭𫶕
líng yíng

sâu trong núi

Từ vựng
五岭
wǔ lǐng

năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭[Da4 yu3 ling3], Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭[Du1…

Cụm từ
南岭
Nán lǐng

núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
山岭
shān lǐng

sống núi

Cụm từ
峻岭
jùn lǐng

dãy núi cao sừng sững

Cụm từ
带岭
Dài lǐng

quận Dailing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
松岭
Sōng lǐng

quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
果岭
guǒ lǐng

green (gôn) (từ mượn)

Cụm từ
海岭
hǎi lǐng

dãy núi giữa đại dương

Cụm từ
温岭
Wēn lǐng

Ôn Lĩnh, thành phố cấp huyện ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
秦岭
Qín lǐng

dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán 漢水|汉水[Han4 shui3]

Cụm từ
葱岭
Cōng lǐng

tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米爾高原|帕米尔高原[Pa4 mi3 er3 Gao1 yuan2]

Cụm từ
蕉岭
Jiāo lǐng

Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
铁岭
Tiě lǐng

Thành phố cấp địa khu Tieling, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Tieling

Cụm từ
长岭
Cháng lǐng

huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
上甘岭
Shàng gān lǐng

quận Thượng Cam Lĩnh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
乌伊岭
Wū yī lǐng

quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
八达岭
Bā dá lǐng

Badaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng

Cụm từ
公主岭
Gōng zhǔ lǐng

Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
关岭县
Guān lǐng xiàn

huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ