Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “岛”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dǎo

đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Từ vựng
岛国
dǎo guó

quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)

Cụm từ
岛屿
dǎo yǔ

đảo

Cụm từ
岛弧
dǎo hú

(địa chất) vòng cung đảo

Cụm từ
岛民
dǎo mín

dân đảo

Cụm từ
岛鸫
dǎo dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)

Cụm từ
岛盖部
dǎo gài bù

pars perculairs

Cụm từ
岛国动作片
dǎo guó dòng zuò piàn

uyển ngữ cho phim khiêu dâm Nhật Bản

Cụm từ
关岛
Guān Dǎo

Guam

Cụm từ
离岛
lí dǎo

các đảo xa

Cụm từ
绿岛
Lǜ dǎo

Lüdao hoặc Lutao, thị trấn ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
群岛
qún dǎo

nhóm đảo; quần đảo

Cụm từ
胰岛
yí dǎo

xem 郎格罕氏島|郎格罕氏岛[Lang2 ge2 han3 shi4 dao3]

Cụm từ
脑岛
nǎo dǎo

vùng insula

Cụm từ
舰岛
jiàn dǎo

đảo (cấu trúc thượng tầng của tàu sân bay, bên mạn phải boong tàu)

Cụm từ
荒岛
huāng dǎo

hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Cụm từ
蛇岛
Shé dǎo

Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順|旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn

Cụm từ
长岛
Cháng dǎo

huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
青岛
Qīng dǎo

Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
黄岛
Huáng dǎo

quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
台湾岛
Tái wān Dǎo

Đảo Đài Loan

Cụm từ
圣诞岛
Shèng dàn Dǎo

Đảo Giáng Sinh, Úc

Cụm từ
离岛区
Lí dǎo Qū

Quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
绿岛乡
Lǜ dǎo xiāng

Lüdao hoặc Lutao, thị trấn ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ