Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “岛”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dǎo

đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Từ vựng
dǎo

biến thể của 島|岛[dao3]

Từ vựng
岛鸫dǎo dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)

Cụm từ
岛盖部dǎo gài bù

pars perculairs

Cụm từ
岛民dǎo mín

dân đảo

Cụm từ
岛弧dǎo hú

(địa chất) vòng cung đảo

Cụm từ
岛屿dǎo yǔ

đảo

Cụm từ
岛国动作片dǎo guó dòng zuò piàn

uyển ngữ cho phim khiêu dâm Nhật Bản

Cụm từ
岛国dǎo guó

quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)

Cụm từ
黑瞎子岛Hēi xiā zi Dǎo

Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang hay sông Amur, tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; Đảo Heixiazi (người mù đen)

Cụm từ
黄岛区Huáng dǎo qū

quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
黄岛Huáng dǎo

quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
黄岩岛Huáng yán Dǎo

Đảo Hoàng Nham (ở Biển Đông)

Cụm từ
鹿儿岛Lù ér dǎo

Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu

Cụm từ
魔鬼岛Mó guǐ Dǎo

Đảo Devil ở Guiana thuộc Pháp, thuộc địa hình sự cũ (1852-1953)

Cụm từ
马里亚纳群岛Mǎ lǐ yà nà Qún dǎo

Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马达加斯加岛Mǎ dá jiā sī jiā Dǎo

Madagascar

Cụm từ
马绍尔群岛Mǎ shào ěr Qún dǎo

Quần đảo Marshall

Cụm từ
马祖列岛Mǎ zǔ Liè dǎo

Quần đảo Matsu

Cụm từ
马尔维纳斯群岛Mǎ ěr wéi nà sī Qún dǎo

Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

Cụm từ
马恩岛Mǎ ēn Dǎo

Đảo Man, quần đảo Anh; Isle of Mann

Cụm từ
马德拉群岛Mǎ dé lā Qún dǎo

Madeira; quần đảo Madeira

Cụm từ
马利亚纳群岛Mǎ lì yà nà Qún dǎo

Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马来半岛Mǎ lái Bàn dǎo

bán đảo Mã Lai

Cụm từ
香港岛Xiāng gǎng Dǎo

Đảo Hong Kong

Cụm từ
饭岛柳莺Fàn dǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)

Cụm từ
韩半岛Hán Bàn dǎo

Bán đảo Triều Tiên (đặc biệt dùng trong ngữ cảnh Hàn Quốc)

Cụm từ
青岛市Qīng dǎo shì

Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
青岛啤酒Qīng dǎo pí jiǔ

Bia Tsingtao

Cụm từ
青岛Qīng dǎo

Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
霍尔木兹岛Huò ěr mù zī Dǎo

Đảo Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

Cụm từ
雷州半岛Léi zhōu Bàn dǎo

bán đảo Lôi Châu

Cụm từ
离岛区Lí dǎo Qū

Quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
离岛lí dǎo

các đảo xa

Cụm từ
阿留申群岛Ā liú shēn Qún dǎo

Quần đảo Aleut (kéo dài 2250 km về phía tây nam Alaska gần đến Kamchatka)

Cụm từ
阿森松岛Ā sēn sōng Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿松森岛Ā sōng sēn Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿拉伯半岛Ā lā bó Bàn dǎo

Bán đảo Ả Rập

Cụm từ
关岛大学Guān Dǎo Dà xué

Đại học Guam

Cụm từ
关岛Guān Dǎo

Guam

Cụm từ
开曼群岛Kāi màn Qún dǎo

Quần đảo Cayman

Cụm từ
长岛县Cháng dǎo xiàn

huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
长岛冰茶Cháng dǎo bīng chá

Trà đá Long Island

Cụm từ
长岛Cháng dǎo

huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
钓鱼岛Diào yú Dǎo

Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku, cũng gọi là Quần đảo Pinnacle

Cụm từ
金门岛Jīn mén Dǎo

Quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý

Cụm từ
金银岛Jīn yín Dǎo

Đảo Giấu Vàng của R.L. Stevenson 羅伯特·路易斯·斯蒂文森|罗伯特·路易斯·斯蒂文森[Luo2 bo2 te4 · Lu4 yi4 si1 · Si1 di4 wen2 sen1]

Cụm từ
郎格罕氏岛Láng gé hǎn shì dǎo

đảo nhỏ Langerhans (y học)

Cụm từ
辽东半岛Liáo dōng Bàn dǎo

Bán đảo Liêu Đông

Cụm từ
迪戈·加西亚岛Dí gē · Jiā xī yà Dǎo

đảo Diego Garcia nhiệt đới và căn cứ quân sự Mỹ ở Ấn Độ Dương, đảo chính của quần đảo Chagos 查戈斯群島|查戈斯群岛[Cha2 ge1 si1 Qun2 dao3]

Cụm từ
诺福克岛Nuò fú kè Dǎo

Đảo Norfolk

Cụm từ
诺曼底半岛Nuò màn dǐ Bàn dǎo

bán đảo Normandy

Cụm từ
设得兰群岛Shè dé lán Qún dǎo

quần đảo Shetland

Cụm từ
西西里岛Xī xī lǐ Dǎo

Đảo Sicily

Cụm từ
西沙群岛Xī shā Qún dǎo

Quần đảo Hoàng Sa, ở Biển Đông

Cụm từ
西奈半岛Xī nài Bàn dǎo

bán đảo Sinai

Cụm từ
西南中沙群岛Xī nán zhōng shā Qún dǎo

quần đảo Xinanzhongsha, Hải Nam

Cụm từ
蜈支洲岛Wú zhī zhōu Dǎo

Đảo Wuzhizhou, Hải Nam

Cụm từ
蛇岛蝮Shé dǎo fù

Loài rắn lục đảo Rắn (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư

Cụm từ
蛇岛Shé dǎo

Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順|旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn

Cụm từ