Kết quả cho “委员”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thành viên ủy ban
ủy ban
trưởng ủy ban
cuộc họp ủy ban
ủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc)
chính ủy (trong cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)
thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)
Ủy ban Trung ương
Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan
tiểu ban
ủy ban công tác
ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
hội đồng trường học
Ủy ban Liên minh Châu Âu
ủy ban lập pháp
ủy ban quản lý; ủy ban quản trị
ủy ban tổ chức; viết tắt thành 組委|组委
ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)
Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
hội đồng đánh giá; ban thẩm định
(Trung Quốc) Quân ủy Trung ương
Ủy ban Chấp hành Trung ương
đơn vị hành chính cấp huyện Lenghu của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia