Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “委员”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
委员
wěi yuán

thành viên ủy ban

Cụm từ
委员会
wěi yuán huì

ủy ban

Cụm từ
委员长
wěi yuán zhǎng

trưởng ủy ban

Cụm từ
委员会会议
wěi yuán huì huì yì

cuộc họp ủy ban

Cụm từ
国务委员
guó wù wěi yuán

ủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc)

Cụm từ
政治委员
zhèng zhì wěi yuán

chính ủy (trong cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)

Cụm từ
立法委员
lì fǎ wěi yuán

thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)

Cụm từ
中央委员会
Zhōng yāng Wěi yuán huì

Ủy ban Trung ương

Cụm từ
侨务委员会
Qiáo wù Wěi yuán huì

Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan

Cụm từ
小组委员会
xiǎo zǔ wěi yuán huì

tiểu ban

Cụm từ
工作委员会
gōng zuò wěi yuán huì

ủy ban công tác

Cụm từ
常务委员会
cháng wù wěi yuán huì

ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)

Cụm từ
教育委员会
jiào yù wěi yuán huì

hội đồng trường học

Cụm từ
欧盟委员会
Ōu méng Wěi yuán huì

Ủy ban Liên minh Châu Âu

Cụm từ
立法委员会
lì fǎ wěi yuán huì

ủy ban lập pháp

Cụm từ
管理委员会
guǎn lǐ wěi yuán huì

ủy ban quản lý; ủy ban quản trị

Cụm từ
组织委员会
zǔ zhī wěi yuán huì

ủy ban tổ chức; viết tắt thành 組委|组委

Viết tắt
证券委员会
zhèng quàn wěi yuán huì

ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)

Cụm từ
选举委员会
Xuǎn jǔ Wěi yuán huì

Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

Cụm từ
鉴定委员会
jiàn dìng wěi yuán huì

hội đồng đánh giá; ban thẩm định

Cụm từ
中央军事委员会
Zhōng yāng Jūn shì Wěi yuán huì

(Trung Quốc) Quân ủy Trung ương

Cụm từ
中央执行委员会
Zhōng yāng Zhí xíng Wěi yuán huì

Ủy ban Chấp hành Trung ương

Cụm từ
冷湖行政委员会
Lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

đơn vị hành chính cấp huyện Lenghu của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
国家文物委员会
Guó jiā Wén wù Wěi yuán huì

Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

Cụm từ