Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “埋”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
mán

dùng trong 埋怨[man2 yuan4]

Từ vựng
mái

chôn

Từ vựng
埋伏
mái fú

phục kích; nằm chờ; ẩn nấp

Cụm từ
埋单
mái dān

trả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông); (nghĩa bóng) chịu trách nhiệm

Cụm từ
埋名
mái míng

che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
埋头
mái tóu

vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)

Cụm từ
埋怨
mán yuàn

phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi

Cụm từ
埋汰
mái tai

(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó

Cụm từ
埋没
mái mò

nhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng

Cụm từ
埋点
mái diǎn

(phân tích web) theo dõi sự kiện; sự kiện

Cụm từ
埋线
mái xiàn

dây chìm (dùng trong đóng sách)

Cụm từ
埋葬
mái zàng

chôn cất

Cụm từ
埋藏
mái cáng

chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu

Cụm từ
埋设
mái shè

lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất

Cụm từ
埋首
mái shǒu

đắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)

Cụm từ
埋天怨地
mán tiān yuàn dì

nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền

Cụm từ
埋头苦干
mái tóu kǔ gàn

vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việc

Thành ngữ
压埋
yā mái

đè nát và chôn vùi

Cụm từ
掩埋
yǎn mái

chôn

Cụm từ
活埋
huó mái

chôn sống

Cụm từ
烧埋
shāo mái

chôn cất; nghi thức tang lễ

Cụm từ
葬埋
zàng mái

chôn cất

Cụm từ
打埋伏
dǎ mái fu

phục kích; ẩn nấp; che giấu điều gì đó

Cụm từ
落埋怨
lào mán yuàn

bị đổ lỗi

Cụm từ