Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “埋”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mán

dùng trong 埋怨[man2 yuan4]

Từ vựng
mái

chôn

Từ vựng
埋点mái diǎn

(phân tích web) theo dõi sự kiện; sự kiện

Cụm từ
埋首mái shǒu

đắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)

Cụm từ
埋头苦干mái tóu kǔ gàn

vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việc

Thành ngữ
埋头mái tóu

vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)

Cụm từ
埋设mái shè

lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất

Cụm từ
埋藏mái cáng

chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu

Cụm từ
埋葬mái zàng

chôn cất

Cụm từ
埋线mái xiàn

dây chìm (dùng trong đóng sách)

Cụm từ
埋没mái mò

nhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng

Cụm từ
埋汰mái tai

(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó

Cụm từ
埋怨mán yuàn

phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi

Cụm từ
埋天怨地mán tiān yuàn dì

nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền

Cụm từ
埋单mái dān

trả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông); (nghĩa bóng) chịu trách nhiệm

Cụm từ
埋名mái míng

che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
埋伏mái fú

phục kích; nằm chờ; ẩn nấp

Cụm từ
隐迹埋名yǐn jì mái míng

sống ẩn danh

Cụm từ
隐姓埋名yǐn xìng mái míng

che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
隐名埋姓yǐn míng mái xìng

che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
葬玉埋香zàng yù mái xiāng

nghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp

Thành ngữ
葬埋zàng mái

chôn cất

Cụm từ
落埋怨lào mán yuàn

bị đổ lỗi

Cụm từ
烧埋shāo mái

chôn cất; nghi thức tang lễ

Cụm từ
活埋huó mái

chôn sống

Cụm từ
掩埋yǎn mái

chôn

Cụm từ
打埋伏dǎ mái fu

phục kích; ẩn nấp; che giấu điều gì đó

Cụm từ
压埋yā mái

đè nát và chôn vùi

Cụm từ
十面埋伏Shí miàn Mái fú

Phục kích mười mặt (tác phẩm độc tấu tỳ bà); Thập diện mai phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2])

Cụm từ
中心埋置关系从句zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ có tâm chìm

Cụm từ