Kết quả tra từ “卜”
Tìm thấy 52 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]
(hình thức kết hợp) bói toán
xương bói
chữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật
bói bằng cách gieo đồng xu
bói toán
mai rùa dùng để bói
ngày đêm (lao lực, đắm mình trong khoái lạc, v.v.)
hỏi thần linh về dự báo chiến tranh
chọn nhà
chọn kinh đô bằng bói toán; chọn nhà; chọn nơi an táng bằng bói toán
dự đoán bằng bói toán; hỏi ý thần linh
bói toán bằng bát quái
bói toán; tiên tri; dự đoán tương lai
Rice Krispies
tiên đoán; dự đoán
Abdullah (tên)
cà rốt (Daucus carota)
y học và bói toán
biến thể của 多普勒[Duo1 pu3 le4]
hành nghề bói toán
xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]
bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")
(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém…
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]
(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh
caroten
cà rốt
cà rốt; củ cải đỏ
người vô dụng
củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus
củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể
Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Chủ nghĩa Đức SPD
có thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
không lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra
Henrik Ibsen (1828-1906), nhà soạn kịch Na Uy, tác giả của "Ngôi nhà búp bê" 玩偶之家
Ibrahim (tên)
nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây…
Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước…
củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
(thân mật) đứa trẻ
củ cải đỏ nhỏ
thuốc lá điện tử (vay mượn)
xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
Người Di-gan
Studio Ghibli, xưởng phim Nhật Bản
bói toán
tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?
nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc…