Kết quả cho “卜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]
(hình thức kết hợp) bói toán
bói toán; tiên tri; dự đoán tương lai
bói toán bằng bát quái
chọn kinh đô bằng bói toán; chọn nhà; chọn nơi an táng bằng bói toán
chọn nhà
hỏi thần linh về dự báo chiến tranh
mai rùa dùng để bói
bói toán
bói bằng cách gieo đồng xu
chữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật
dự đoán bằng bói toán; hỏi ý thần linh
xương bói
Rice Krispies
ngày đêm (lao lực, đắm mình trong khoái lạc, v.v.)
y học và bói toán
hành nghề bói toán
bói toán
thuốc lá điện tử (vay mượn)
không lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra
chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]
tiên đoán; dự đoán
xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]