Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “击”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

đánh; tấn công; phá vỡ; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]

Từ vựng
击鼓鸣金jī gǔ míng jīn

đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại

Thành ngữ
击鼓传花jī gǔ chuán huā

trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải…

Cụm từ
击退jī tuì

đánh lui; đẩy lùi

Cụm từ
击落jī luò

bắn rơi (máy bay)

Cụm từ
击缶jí fǒu

gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm

Cụm từ
击碎jī suì

đập vỡ thành mảnh

Cụm từ
击球员jī qiú yuán

vận động viên đánh bóng (bóng chày, cricket, v.v.)

Cụm từ
击球jī qiú

đánh bóng (thể thao)

Cụm từ
击溃jī kuì

đánh bại; đập tan; làm tan rã

Cụm từ
击沉jī chén

tấn công và đánh chìm (một con tàu)

Cụm từ
击毁jī huǐ

tấn công và phá hủy

Cụm từ
击杀jī shā

tấn công và giết chết

Cụm từ
击晕jī yūn

làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)

Cụm từ
击毙jī bì

giết; bắn chết

Cụm từ
击败jī bài

đánh bại; đánh thắng

Cụm từ
击掌jī zhǎng

vỗ tay; vỗ tay cùng nhau; đập tay

Cụm từ
击打jī dǎ

đánh; quất

Cụm từ
击弦类乐器jī xián lèi yuè qì

nhạc cụ dây gõ

Cụm từ
击弦类jī xián lèi

loại có dây gõ (nhạc cụ)

Cụm từ
击坠jī zhuì

bắn hạ

Cụm từ
击剑者jī jiàn zhě

kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm)

Cụm từ
击剑jī jiàn

môn đấu kiếm

Cụm từ
击刺jī cì

đâm; chém

Cụm từ
击倒jī dǎo

đánh ngã; bị đánh ngã

Cụm từ
击中jī zhòng

đánh trúng (mục tiêu, v.v.); tấn công trúng

Cụm từ
点击率diǎn jī lǜ

tỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)

Cụm từ
点击数diǎn jī shù

số lần nhấp; số lần truy cập (trên một trang web)

Cụm từ
点击付费广告diǎn jī fù fèi guǎng gào

quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp

Cụm từ
点击diǎn jī

nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)

Cụm từ
鹰击长空yīng jī cháng kōng

đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)

Cụm từ
鸟击niǎo jī

va chạm giữa chim và máy bay

Cụm từ
电击棒diàn jī bàng

gậy điện

Cụm từ
电击diàn jī

điện giật

Cụm từ
雷击léi jī

sét đánh; tiếng sét

Cụm từ
双击shuāng jī

nhấp đúp

Cụm từ
阻击zǔ jī

chặn; ngăn chặn

Cụm từ
闪击战shǎn jī zhàn

cuộc chiến chớp nhoáng; Chiến tranh chớp nhoáng

Cụm từ
闪击shǎn jī

tấn công chớp nhoáng; Chiến tranh chớp nhoáng

Cụm từ
钓鱼式攻击diào yú shì gōng jī

tấn công giả mạo (máy tính)

Cụm từ
重击zhòng jī

đánh mạnh; thụi

Cụm từ
还击huán jī

đánh trả; bắn trả

Cụm từ
邀击yāo jī

chặn đánh; phục kích; tập kích

Cụm từ
避其锐气,击其惰归bì qí ruì qì , jī qí duò guī

tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

Thành ngữ
游击队yóu jī duì

đội du kích

Cụm từ
游击战yóu jī zhàn

chiến tranh du kích

Cụm từ
进击jìn jī

tấn công

Cụm từ
连击lián jī

đánh liên tục; combo (đòn) (trò chơi); (bóng chuyền, bóng bàn, v.v.) đánh hai lần; chạm hai lần

Cụm từ
追击zhuī jī

truy kích và tấn công

Cụm từ
迫击炮pǎi jī pào

súng cối (vũ khí); phiên âm Đài Loan [po4 ji2 pao4]

Cụm từ
迎头痛击yíng tóu tòng jī

tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
迎头打击yíng tóu dǎ jī

đánh trực diện

Cụm từ
迎击yíng jī

đối mặt cuộc tấn công; đánh lui kẻ địch

Cụm từ
轰击hōng jī

oanh tạc

Cụm từ
轻击球qīng jī qiú

đánh bóng nhẹ (thể thao); cú gạt bóng (golf)

Cụm từ
轻击棒qīng jī bàng

gậy gạt bóng (golf)

Cụm từ
轻击区qīng jī qū

khu gạt bóng (golf)

Cụm từ
质子轰击zhì zǐ hōng jī

sự bắn phá bằng proton

Cụm từ
触击chù jī

chạm; gõ; liên hệ; (bóng chày) đánh bóng không mạnh

Cụm từ
要击yāo jī

chặn đánh; phục kích

Cụm từ