Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兼”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiān

kép; gấp đôi; đồng thời; giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc

Từ vựng
兼顾jiān gù

giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)

Cụm từ
兼课jiān kè

dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy

Cụm từ
兼蓄jiān xù

chứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp

Cụm từ
兼听则明,偏信则暗jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)

Thành ngữ
兼职jiān zhí

làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm

Cụm từ
兼而有之jiān ér yǒu zhī

có cả hai (cùng lúc)

Cụm từ
兼程jiān chéng

di chuyển với tốc độ gấp đôi; rất khẩn trương

Cụm từ
兼营jiān yíng

công việc thứ hai; cách kiếm sống bổ sung

Cụm từ
兼济天下jiān jì tiān xià

làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn

Cụm từ
兼有jiān yǒu

kết hợp; có cả hai

Cụm từ
兼施jiān shī

sử dụng nhiều (phương pháp)

Cụm từ
兼收并蓄jiān shōu bìng xù

kết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ); toàn diện

Thành ngữ
兼爱jiān ài

"tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau

Cụm từ
兼差jiān chāi

làm thêm; công việc phụ

Cụm từ
兼容性jiān róng xìng

tính tương thích

Cụm từ
兼容并包jiān róng bìng bāo

bao gồm và dung nạp nhiều thứ; toàn diện

Cụm từ
兼容jiān róng

tương thích

Cụm từ
兼具jiān jù

kết hợp; có cả hai

Cụm từ
兼优jiān yōu

toàn diện; giỏi mọi thứ

Cụm từ
兼备jiān bèi

có cả hai

Cụm từ
兼并jiān bìng

thôn tính; tiếp quản; mua lại

Cụm từ
兼任jiān rèn

làm nhiều công việc cùng lúc; chức vụ kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian

Cụm từ
兼并与收购jiān bìng yǔ shōu gòu

sáp nhập và mua lại (M&A)

Cụm từ
鱼与熊掌不可兼得yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…

Thành ngữ
电磁兼容性diàn cí jiān róng xìng

tính tương thích điện từ

Cụm từ
软硬兼施ruǎn yìng jiān shī

kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung

Cụm từ
身兼shēn jiān

làm hai công việc cùng lúc

Cụm từ
统筹兼顾tǒng chóu jiān gù

kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố

Cụm từ
相互兼容xiāng hù jiān róng

tương thích lẫn nhau

Cụm từ
日夜兼程rì yè jiān chéng

đi cả ngày lẫn đêm

Cụm từ
才兼文武cái jiān wén wǔ

tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
恩威兼施ēn wēi jiān shī

kết hợp cả lòng tốt và nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
德才兼备dé cái jiān bèi

có cả tài lẫn đức (thành ngữ)

Thành ngữ
完全兼容wán quán jiān róng

tương thích hoàn toàn

Cụm từ
品学兼优pǐn xué jiān yōu

xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Thành ngữ
司兼导sī jiān dǎo

tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
公私兼顾gōng sī jiān gù

để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư

Cụm từ
内外兼修nèi wài jiān xiū

(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài

Cụm từ
不兼容性bù jiān róng xìng

không tương thích

Cụm từ