Kết quả tra từ “兼”
Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
kép; gấp đôi; đồng thời; giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy
chứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp
nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)
làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm
có cả hai (cùng lúc)
di chuyển với tốc độ gấp đôi; rất khẩn trương
công việc thứ hai; cách kiếm sống bổ sung
làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn
kết hợp; có cả hai
sử dụng nhiều (phương pháp)
kết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ); toàn diện
"tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau
làm thêm; công việc phụ
tính tương thích
bao gồm và dung nạp nhiều thứ; toàn diện
tương thích
kết hợp; có cả hai
toàn diện; giỏi mọi thứ
có cả hai
thôn tính; tiếp quản; mua lại
làm nhiều công việc cùng lúc; chức vụ kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian
sáp nhập và mua lại (M&A)
nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…
tính tương thích điện từ
kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung
làm hai công việc cùng lúc
kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố
tương thích lẫn nhau
đi cả ngày lẫn đêm
tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)
kết hợp cả lòng tốt và nghiêm khắc (thành ngữ)
có cả tài lẫn đức (thành ngữ)
tương thích hoàn toàn
xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn
tài xế kiêm hướng dẫn viên
để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư
(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài
không tương thích