Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “光”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
guāng

ánh sáng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
光临
guānglín

đến dự, ghé thăm

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
光明
guāngmíng

ánh sáng, sáng ngời

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
光盘
guāngpán

đĩa CD

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
光华
guāng huá

rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ

Cụm từ
光头
guāng tóu

đầu cạo trọc; đầu hói; đi đầu trần; không đội mũ

Cụm từ
光是
guāng shì

chỉ; đơn giản chỉ

Cụm từ
光晕
guāng yùn

hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng

Cụm từ
光景
guāng jǐng

hoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là

Cụm từ
光束
guāng shù

chùm sáng

Cụm từ
光柱
guāng zhù

chùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)

Cụm từ
光标
guāng biāo

con trỏ (máy tính)

Cụm từ
光棍
guāng gùn

kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光槃
guāng pán

biến thể của 光盤|光盘[guang1 pan2]

Cụm từ
光气
guāng qì

phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc

Cụm từ
光波
guāng bō

sóng ánh sáng

Cụm từ
光泽
guāng zé

độ bóng; độ sáng

Cụm từ
光洁
guāng jié

sáng và sạch

Cụm từ
光润
guāng rùn

bóng; bóng loáng; mượt mà

Cụm từ
光源
guāng yuán

nguồn sáng

Cụm từ
光溜
guāng liū

trơn; tuột

Cụm từ
光滑
guāng huá

bóng; mượt; trơn tru

Cụm từ
光漆
guāng qī

sơn men

Cụm từ
光照
guāng zhào

sự chiếu sáng

Cụm từ