Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “健”

Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàn

khỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường; giỏi về; mạnh về

Từ vựng
健身馆jiàn shēn guǎn

phòng gym (trung tâm sức khỏe)

Cụm từ
健身房jiàn shēn fáng

phòng gym; phòng thể dục

Cụm từ
健身室jiàn shēn shì

phòng gym

Cụm từ
健身jiàn shēn

tập thể dục; giữ dáng; tập luyện; rèn luyện thể chất

Cụm từ
健谈jiàn tán

hoạt bát trong cuộc trò chuyện

Cụm từ
健诊jiàn zhěn

kiểm tra (sức khỏe, an toàn xe cộ, môi trường,...)

Cụm từ
健行jiàn xíng

đi bộ đường dài

Cụm từ
健美运动jiàn měi yùn dòng

thể hình

Cụm từ
健美操jiàn měi cāo

aerobic; nhảy aerobic (hoạt động thể dục ở trường)

Cụm từ
健美jiàn měi

khỏe đẹp; tập thể dục thẩm mỹ; viết tắt của 健美運動|健美运动[jian4 mei3 yun4 dong4]

Viết tắt
健硕jiàn shuò

cơ thể cường tráng; khoẻ mạnh và cơ bắp

Cụm từ
健步如飞jiàn bù rú fēi

chạy nhanh như bay

Cụm từ
健检jiàn jiǎn

(Đài Loan) kiểm tra sức khỏe; khám sức khỏe (viết tắt của 健康檢查|健康检查[jian4 kang1 jian3 cha2])

Viết tắt
健旺jiàn wàng

cường tráng; khỏe mạnh; sung sức; đầy năng lượng

Cụm từ
健慰器jiàn wèi qì

đồ chơi tình dục

Cụm từ
健怡可乐Jiàn yí Kě lè

Diet Coke; Coca-Cola Light

Cụm từ
健忘症jiàn wàng zhèng

chứng mất trí nhớ

Cụm từ
健忘jiàn wàng

đãng trí

Cụm từ
健康食品jiàn kāng shí pǐn

thực phẩm sức khỏe

Cụm từ
健康状况jiàn kāng zhuàng kuàng

tình trạng sức khỏe

Cụm từ
健康检查jiàn kāng jiǎn chá

xem 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]

Cụm từ
健康受损jiàn kāng shòu sǔn

tổn hại sức khỏe

Cụm từ
健康保险jiàn kāng bǎo xiǎn

bảo hiểm sức khỏe

Cụm từ
健康jiàn kāng

sức khỏe; khỏe mạnh

Cụm từ
健壮jiàn zhuàng

cường tráng; khỏe mạnh; vững chắc

Cụm từ
健全jiàn quán

khỏe mạnh; lành mạnh

Cụm từ
健儿jiàn ér

vận động viên hàng đầu; chiến binh anh hùng

Cụm từ
健保Jiàn bǎo

Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)

Cụm từ
高行健Gāo Xíng jiàn

Cao Hành Kiện (1940-), tiểu thuyết gia Trung Quốc và người đoạt giải Nobel, tác giả của Linh Sơn 靈山|灵山

Cụm từ
雄健xióng jiàn

mạnh mẽ; cường tráng; khỏe khoắn

Cụm từ
钱永健Qián Yǒng jiàn

Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa và là người đoạt giải Nobel năm 2008

Cụm từ
医疗保健yī liáo bǎo jiàn

chăm sóc sức khỏe

Cụm từ
郑伊健Zhèng Yī jiàn

Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
精神健康jīng shén jiàn kāng

sức khỏe tinh thần

Cụm từ
稳健wěn jiàn

vững vàng; ổn định và kiên định

Cụm từ
矫健jiǎo jiàn

khỏe mạnh và cường tráng; sung sức

Cụm từ
爽健shuǎng jiàn

cảm thấy khỏe; khỏe mạnh và tự do tự tại

Cụm từ
李雪健Lǐ Xuě jiàn

Lý Tuyết Kiện (1954-), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
有氧健身操yǒu yǎng jiàn shēn cāo

thể dục nhịp điệu

Cụm từ
性健康xìng jiàn kāng

sức khỏe tình dục

Cụm từ
复健fù jiàn

phục hồi chức năng; phục hồi

Cụm từ
强身健体qiáng shēn jiàn tǐ

giữ gìn sức khỏe và thân thể

Cụm từ
强健qiáng jiàn

cường tráng

Cụm từ
康健kāng jiàn

khỏe mạnh; cân đối

Cụm từ
崔健Cuī Jiàn

Cui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc

Cụm từ
小畑健Xiǎo tián Jiàn

OBATA Takeshi, nghệ sĩ manga, minh họa bộ truyện đình đám Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]

Cụm từ
大江健三郎Dà jiāng Jiàn sān láng

Oe Kenzaburo (1935-) tiểu thuyết gia người Nhật và là người đoạt giải Nobel năm 1994

Cụm từ
周华健Zhōu Huá jiàn

Wakin Chau (1960-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại HK

Cụm từ
力保健Lì bǎo jiàn

Lipovitan (nước tăng lực)

Cụm từ
刚健gāng jiàn

tràn đầy năng lượng; cường tráng

Cụm từ
全民健康保险Quán mín Jiàn kāng Bǎo xiǎn

Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)

Cụm từ
全民健保Quán mín Jiàn bǎo

Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan) (viết tắt của 全民健康保險|全民健康保险[Quan2 min2 Jian4 kang1 Bao3 xian3])

Viết tắt
保健操bǎo jiàn cāo

bài tập thể dục sức khỏe

Cụm từ
保健bǎo jiàn

bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt

Cụm từ
亚健康yà jiàn kāng

tình trạng sức khỏe không tối ưu

Cụm từ