Kết quả tra từ “你”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và…
bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nin2])
hơn thua thân thiện; cố gắng bắt kịp
nghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn đi đường của bạn, tôi đi đường của tôi; bạn làm…
tất cả các bạn (cổ)
bạn giỏi thật (thường là biểu hiện mỉa mai khi bực tức, nhưng cũng có thể biểu hiện sự tán thưởng)
Bạn tự tìm cách giải quyết đi.; Làm theo ý bạn
nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng; đối đầu gay gắt; trận giằng co
nghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung; hai bên không thể cùng tồn tại
bạn và tôi; mọi người; tất cả chúng ta (trong xã hội); chúng ta (nói chung)
cả hai đều sẵn lòng; tự nguyện cả đôi bên
(thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt
xin chào; chào
các bạn (số nhiều)
(khẩu ngữ) (hậu tố) cái quái gì!; ừ, đúng rồi! (mỉa mai)
thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ); bạn là người đó; chỉ bạn xứng đáng; chỉ bạn có thể làm được
tuỳ bạn
(tục) Không phải việc chết tiệt của mày!; Lo việc của mình đi!
váy ngắn mini
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!
nghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu đã bắt đầu khoe khoang! (thường đùa…
địt mẹ mày (tục)
(tao) sẽ dạy cho mày một bài học; cho mày biết tay
cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!
Bạn thật là gì đó!; Bạn thật tuyệt vời!
Có ai đó nhớ bạn! (sau khi hắt hơi)
xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]
xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]
không biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ)
xem 拿你沒辦法|拿你没办法[na2 ni3 mei2 ban4 fa3]
(mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!
Đi chỗ khác chơi!
nghĩa đen: người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn ít có lỗi nhất, nhưng lại là người bị trách
Gió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)
xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]