Kết quả cho “你”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bạn, cậu
các bạn, các cậu
Xin chào
(thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt
bạn và tôi; mọi người; tất cả chúng ta (trong xã hội); chúng ta (nói chung)
tất cả các bạn (cổ)
(khẩu ngữ) (hậu tố) cái quái gì!; ừ, đúng rồi! (mỉa mai)
bạn giỏi thật (thường là biểu hiện mỉa mai khi bực tức, nhưng cũng có thể biểu hiện sự tán thưởng)
nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng; đối đầu gay gắt; trận giằng co
cả hai đều sẵn lòng; tự nguyện cả đôi bên
nghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung; hai bên không thể cùng tồn tại
hơn thua thân thiện; cố gắng bắt kịp
Bạn tự tìm cách giải quyết đi.; Làm theo ý bạn
nghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn đi đường của bạn, tôi đi đường của tôi; bạn làm theo cách của bạn, tôi làm theo cách…
(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
tuỳ bạn
Đi chỗ khác chơi!
xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]
xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]
cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!
địt mẹ mày (tục)
váy ngắn mini
(tục) Không phải việc chết tiệt của mày!; Lo việc của mình đi!