Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “众”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòng

biến thể của 眾|众[zhong4]

Từ vựng
zhòng

đám đông; quần chúng; nhiều; đông đảo

Từ vựng
众寡zhòng guǎ

nhiều hoặc ít

Cụm từ
众香子zhòng xiāng zi

cây allspice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
众议院Zhòng yì yuàn

hạ viện của quốc hội lưỡng viện; Hạ nghị viện (Mỹ); Viện Dân biểu

Cụm từ
众议员zhòng yì yuán

thành viên Hạ viện Hoa Kỳ

Cụm từ
众说郛zhòng shuō fú

trung tâm của các ý kiến đa dạng

Cụm từ
众说纷纭zhòng shuō fēn yún

ý kiến khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
众说纷揉zhòng shuō fēn róu

nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi

Thành ngữ
众说zhòng shuō

nhiều ý kiến; quan điểm đa dạng

Cụm từ
众筹zhòng chóu

gọi vốn cộng đồng

Cụm từ
众矢之的zhòng shǐ zhī dì

nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía

Thành ngữ
众盲摸象zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ…

Thành ngữ
众目睽睽zhòng mù kuí kuí

xem 萬目睽睽|万目睽睽[wan4 mu4 kui2 kui2]

Cụm từ
众目昭彰zhòng mù zhāo zhāng

nghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ

Thành ngữ
众生zhòng shēng

muôn loài chúng sinh

Cụm từ
众望所归zhòng wàng suǒ guī

(thành ngữ) được ủng hộ rộng rãi; nhận được sự tán thành chung

Thành ngữ
众望zhòng wàng

kỳ vọng của mọi người

Cụm từ
众智zhòng zhì

tri thức đám đông; trí tuệ tập thể

Cụm từ
众星攒月zhòng xīng cuán yuè

xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]

Cụm từ
众星捧月zhòng xīng pěng yuè

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh…

Thành ngữ
众星拱辰zhòng xīng gǒng chén

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰[Bei3 chen2] (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ…

Thành ngữ
众星拱月zhòng xīng gǒng yuè

xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]

Cụm từ
众数zhòng shù

(thống kê) mode

Cụm từ
众擎易举zhòng qíng yì jǔ

nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
众所周知zhòng suǒ zhōu zhī

xem 眾所周知|众所周知[zhong4 suo3 zhou1 zhi1]

Cụm từ
众所周知zhòng suǒ zhōu zhī

ai ai cũng biết (thành ngữ)

Thành ngữ
众怒难犯zhòng nù nán fàn

(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng

Thành ngữ
众怒zhòng nù

sự phẫn nộ của công chúng; sự tức giận của công chúng

Cụm từ
众志成城zhòng zhì chéng chéng

đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)

Thành ngữ
众寡悬殊zhòng guǎ xuán shū

(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng

Thành ngữ
众多zhòng duō

đông đảo

Cụm từ
众口难调zhòng kǒu nán tiáo

khó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)

Thành ngữ
众口铄金zhòng kǒu shuò jīn

nghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công chúng có thể che lấp sự thật; sự lan…

Thành ngữ
众口皆碑zhòng kǒu jiē bēi

được mọi người khen ngợi

Cụm từ
众口同声zhòng kǒu tóng shēng

(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí

Thành ngữ
众口一词zhòng kǒu yī cí

đồng lòng nhất trí; nhất trí

Cụm từ
众叛亲离zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập

Thành ngữ
众包zhòng bāo

crowdsource, đám đông cùng làm; viết tắt của 群眾外包|群众外包[qun2 zhong4 wai4 bao1]

Viết tắt
众创空间zhòng chuàng kōng jiān

không gian sáng tạo; phòng lab sáng tạo

Cụm từ
众人敬仰zhòng rén jìng yǎng

được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng

Cụm từ
众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo

mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh

Thành ngữ
众人zhòng rén

mọi người

Cụm từ
吃瓜群众chī guā qún zhòng

quần chúng hóng chuyện

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
惊群动众jīng qún dòng zhòng

làm mọi người hoảng sợ; làm công chúng chấn động

Cụm từ
惊师动众jīng shī dòng zhòng

kinh động mọi người; làm cho công chúng xôn xao

Cụm từ
香港众志Xiāng gǎng Zhòng zhì

Demosistō, một đảng chính trị ủng hộ dân chủ ở Hồng Kông, thành lập năm 2016

Cụm từ
部众bù zhòng

quân đội

Cụm từ
游街示众yóu jiē shì zhòng

bêu riếu (tù nhân) trên phố

Cụm từ
谣言惑众yáo yán huò zhòng

đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá

Cụm từ
观众guān zhòng

khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)

Cụm từ
蠹众木折dù zhòng mù zhé

Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)

Thành ngữ
万众一心wàn zhòng yī xīn

hàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết

Thành ngữ
芸芸众生yún yún zhòng shēng

mọi sinh linh (Phật giáo); quần chúng nhân dân

Cụm từ
兴师动众xīng shī dòng zhòng

huy động lực lượng lớn; kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)

Cụm từ
与众不同yǔ zhòng bù tóng

nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

Thành ngữ
听众tīng zhòng

khán giả; thính giả

Cụm từ
聚众淫乱罪jù zhòng yín luàn zuì

tội tụ tập dâm loạn (bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)

Cụm từ
聚众jù zhòng

tập hợp đám đông; tập trung

Cụm từ
群众路线qún zhòng lù xiàn

đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng

Cụm từ