Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “众”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhòng

biến thể của 眾|众[zhong4]

Từ vựng
众人
zhòng rén

mọi người

Cụm từ
众包
zhòng bāo

crowdsource, đám đông cùng làm; viết tắt của 群眾外包|群众外包[qun2 zhong4 wai4 bao1]

Viết tắt
众多
zhòng duō

đông đảo

Cụm từ
众寡
zhòng guǎ

nhiều hoặc ít

Cụm từ
众怒
zhòng nù

sự phẫn nộ của công chúng; sự tức giận của công chúng

Cụm từ
众数
zhòng shù

(thống kê) mode

Cụm từ
众智
zhòng zhì

tri thức đám đông; trí tuệ tập thể

Cụm từ
众望
zhòng wàng

kỳ vọng của mọi người

Cụm từ
众生
zhòng shēng

muôn loài chúng sinh

Cụm từ
众筹
zhòng chóu

gọi vốn cộng đồng

Cụm từ
众说
zhòng shuō

nhiều ý kiến; quan điểm đa dạng

Cụm từ
众议员
zhòng yì yuán

thành viên Hạ viện Hoa Kỳ

Cụm từ
众议院
Zhòng yì yuàn

hạ viện của quốc hội lưỡng viện; Hạ nghị viện (Mỹ); Viện Dân biểu

Cụm từ
众说郛
zhòng shuō fú

trung tâm của các ý kiến đa dạng

Cụm từ
众香子
zhòng xiāng zi

cây allspice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
众人敬仰
zhòng rén jìng yǎng

được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng

Cụm từ
众创空间
zhòng chuàng kōng jiān

không gian sáng tạo; phòng lab sáng tạo

Cụm từ
众叛亲离
zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập

Thành ngữ
众口一词
zhòng kǒu yī cí

đồng lòng nhất trí; nhất trí

Cụm từ
众口同声
zhòng kǒu tóng shēng

(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí

Thành ngữ
众口皆碑
zhòng kǒu jiē bēi

được mọi người khen ngợi

Cụm từ
众口铄金
zhòng kǒu shuò jīn

nghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công chúng có thể che lấp sự thật; sự lan truyền tin đồn có thể làm rối loạn…

Thành ngữ
众口难调
zhòng kǒu nán tiáo

khó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)

Thành ngữ