Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “人民”

Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
人民rén mín

nhân dân; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
人民党rén mín dǎng

đảng Nhân dân (của các quốc gia khác nhau)

Cụm từ
人民阵线rén mín zhèn xiàn

mặt trận nhân dân

Cụm từ
人民银行Rén mín Yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
人民起义rén mín qǐ yì

khởi nghĩa quần chúng

Cụm từ
人民警察rén mín jǐng chá

cảnh sát nhân dân; cảnh sát Trung Quốc

Cụm từ
人民解放军rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
人民行动党Rén mín Xíng dòng dǎng

Đảng Hành động Nhân dân (đảng cầm quyền ở Singapore)

Cụm từ
人民英雄纪念碑Rén mín Yīng xióng Jì niàn bēi

Đài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn

Cụm từ
人民联盟党rén mín lián méng dǎng

đảng liên minh nhân dân; liên đoàn Awami Bangladesh

Cụm từ
人民网Rén mín wǎng

phiên bản trực tuyến của Nhân Dân Nhật Báo, 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]

Cụm từ
人民法院rén mín fǎ yuàn

tòa án nhân dân; tòa án

Cụm từ
人民民主专政rén mín mín zhǔ zhuān zhèng

chuyên chính dân chủ nhân dân

Cụm từ
人民日报Rén mín Rì bào

Nhân Dân Nhật Báo (báo của Trung Quốc)

Cụm từ
人民政府rén mín zhèng fǔ

chính phủ nhân dân

Cụm từ
人民战争rén mín zhàn zhēng

chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch

Cụm từ
人民广场Rén mín Guǎng chǎng

Quảng trường Nhân Dân, Thượng Hải

Cụm từ
人民币元rén mín bì yuán

đồng nhân dân tệ (RMB), đơn vị tiền tệ của Trung Quốc

Cụm từ
人民币rén mín bì

Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)

Cụm từ
人民大会堂Rén mín Dà huì táng

Đại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh)

Cụm từ
人民基本权利rén mín jī běn quán lì

quyền lợi cơ bản của công dân

Cụm từ
人民团体rén mín tuán tǐ

tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.); tổ chức quần chúng

Cụm từ
人民利益rén mín lì yì

lợi ích của nhân dân

Cụm từ
人民公社化rén mín gōng shè huà

tập thể hóa nông nghiệp (chính sách thảm họa của Nga cộng sản khoảng năm 1930 và Trung Quốc những năm 1950)

Cụm từ
人民公社rén mín gōng shè

công xã nhân dân

Cụm từ
人民公敌rén mín gōng dí

kẻ thù của nhân dân; kẻ thù giai cấp (chủ nghĩa Marx)

Cụm từ
人民内部矛盾rén mín nèi bù máo dùn

mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng)

Cụm từ
人民代表rén mín dài biǎo

đại biểu Đại hội Nhân dân

Cụm từ
解放巴勒斯坦人民阵线Jiě fàng Bā lè sī tǎn Rén mín Zhèn xiàn

Mặt trận Nhân dân Giải phóng Palestine

Cụm từ
蒙古人民共和国Měng gǔ Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)

Cụm từ
美国人民Měi guó rén mín

người dân Mỹ

Cụm từ
为人民服务wèi rén mín fú wù

Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
正确处理人民内部矛盾zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

Cụm từ
朝鲜民主主义人民共和国Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
最高人民法院Zuì gāo Rén mín Fǎ yuàn

Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)

Cụm từ
最高人民检察院Zuì gāo Rén mín Jiǎn chá yuàn

Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Trung Quốc

Cụm từ
日人民报Rì Rén mín bào

(thô tục) tên miệt thị (trong đó 日[ri4] nghĩa là 肏[cao4]) cho "Nhân Dân Nhật Báo" 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]

Tiếng lóng xã hội
孟加拉人民共和国Mèng jiā lā Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
各族人民gè zú rén mín

nhân dân của tất cả các dân tộc; các dân tộc (của một quốc gia)

Cụm từ
印度人民党Yìn dù rén mín dǎng

Đảng Bharatiya Janata

Cụm từ
劳动人民láo dòng rén mín

nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc

Cụm từ
全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

Cụm từ
全国人民代表大会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]

Viết tắt
中华人民共和国Zhōng huá Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông

Cụm từ
中国人民银行Zhōng guó Rén mín Yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
中国人民解放军空军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Kōng jūn

Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAAF)

Cụm từ
中国人民解放军海军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAN)

Cụm từ
中国人民解放军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)

Cụm từ
中国人民武装警察部队Zhōng guó Rén mín Wǔ zhuāng Jǐng chá Bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF)

Cụm từ
中国人民政治协商会议Zhōng guó Rén mín Zhèng zhì Xié shāng Huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)

Cụm từ
中国人民志愿军Zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950

Cụm từ
中国人民对外友好协会Zhōng guó Rén mín Duì wài Yǒu hǎo Xié huì

Hiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)

Cụm từ
中国人民大学Zhōng guó Rén mín Dà xué

Đại học Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ