Kết quả tra từ “云”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mây; LT:朵[duo3]
(văn cổ) nói
huyện Vân Long trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Vân Nam
quận Vân Long của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Vân Long của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Vân Long trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2…
tóc người phụ nữ đẹp, dày
đầu mây; đỉnh mây
mây trôi
vệt mây (dấu vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
mây và sương mù
tàu lượn siêu tốc
huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
bầu trời
nghĩa đen: mây mưa; bóng: quan hệ tình dục
tập hợp (thành đám đông); hội tụ; tụ họp
(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện Âu-Á (Alauda arvensis)
tia sáng kẽ mây; tia nắng mặt trời
Yunyang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Vân Dương, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
đi lang thang (thường nói về tu sĩ lang thang)
cao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc…
Vân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên
báo gấm (Neofelis nebulosa)
biến thể của 芸豆[yun2 dou4]
điện toán đám mây
giữa mây và sương mù; (bóng) bối rối; hoang mang
mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
nấm đuôi gà tây (Trametes versicolor)
huyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
cao trên mây; (tin học) đám mây
mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây
(loài chim ở Trung Quốc) vịt cẩm thạch (Marmaronetta angustirostris)
đá cẩm thạch
dịch vụ lưu trữ đám mây
muscovit, mica (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum
một loại bánh
sương; khói; mây
quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
số lượng lớn; mạnh mẽ; nghĩa đen: mây cuồn cuộn dâng lên
muskovit, mica (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum
mây tan sương tản (thành ngữ); trở nên quang đãng; biến mất không dấu vết
thành phố cấp địa khu Vân Phù ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Vân Phù ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
(ví von) khác biệt một trời một vực
mica, vân thạch (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum
sương mù
mica
thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ; thang cứu hỏa; bậc thang bằng đá trên núi
huyện Vân Lâm ở Đài Loan
huyện Vân Lâm ở Đài Loan
cây vân sam
một đám mây
nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ); khủng hoảng lắng xuống; mọi người về nhà; mọi thứ trở lại bình thường
(khẩu ngữ) đám mây; LT:朵[duo3]
Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西
các đám mây; tầng mây; dải mây