Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “云”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yún

mây

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
云云
yún yún

vân vân; người này người nọ; nhiều và rối ren

Cụm từ
云华
yún huá

mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum

Cụm từ
云南
Yún nán

tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[dian1] hoặc 雲|云, thủ phủ Côn Minh 昆明

Viết tắt
云县
Yún xiàn

huyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
云吞
yún tūn

hoành thánh

Cụm từ
云和
Yún hé

huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
云城
Yún chéng

quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
云头
yún tóu

đầu mây; đỉnh mây

Cụm từ
云安
Yún ān

huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
云室
yún shì

buồng mây (cloud chamber) (vật lý)

Cụm từ
云层
yún céng

các đám mây; tầng mây; dải mây

Cụm từ
云岩
Yún yán

Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
云彩
yún cai

(khẩu ngữ) đám mây; LT:朵[duo3]

Khẩu ngữ
云朵
yún duǒ

một đám mây

Cụm từ
云杉
yún shān

cây vân sam

Cụm từ
云林
Yún lín

huyện Vân Lâm ở Đài Loan

Cụm từ
云梦
Yún mèng

huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
云梯
yún tī

thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ; thang cứu hỏa; bậc thang bằng đá trên núi

Cụm từ
云母
yún mǔ

mica

Cụm từ
云气
yún qì

sương mù

Cụm từ
云沙
yún shā

mica, vân thạch (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum

Cụm từ
云浮
Yún fú

thành phố cấp địa khu Vân Phù ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
云涌
yún yǒng

số lượng lớn; mạnh mẽ; nghĩa đen: mây cuồn cuộn dâng lên

Cụm từ