Kết quả cho “云”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mây
vân vân; người này người nọ; nhiều và rối ren
mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[dian1] hoặc 雲|云, thủ phủ Côn Minh 昆明
huyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
hoành thánh
huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông
đầu mây; đỉnh mây
huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
buồng mây (cloud chamber) (vật lý)
các đám mây; tầng mây; dải mây
Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
(khẩu ngữ) đám mây; LT:朵[duo3]
một đám mây
cây vân sam
huyện Vân Lâm ở Đài Loan
huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ; thang cứu hỏa; bậc thang bằng đá trên núi
mica
sương mù
mica, vân thạch (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum
thành phố cấp địa khu Vân Phù ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
số lượng lớn; mạnh mẽ; nghĩa đen: mây cuồn cuộn dâng lên