Kết quả cho “争”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tranh giành
tranh thủ
tranh luận
cạnh tranh để đứng đầu; tranh giành vị trí đầu tiên
giành vinh dự; cố gắng giành giải thưởng
cãi nhau; tranh cãi
tranh giành; đua tranh; giành giật
tranh giành sự sủng ái
giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được
chiến đấu
tranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố; đấu khẩu
tranh giành; giành giật
không chịu nhượng bộ; không chịu thua
đấu tranh; chiến đấu; cuộc đấu tranh
làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém
đua nhau, tranh nhau để
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn
tranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị
tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
tranh chấp liên quan đến kiện tụng; tranh chấp pháp lý
tranh giành mua sắm
tranh cãi
cạnh tranh