Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “争”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhēng

cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi; thiếu hoặc không đủ (phương ngữ); như thế nào hoặc cái gì (văn học)

Từ vựng
争鸣zhēng míng

tranh luận

Cụm từ
争斗zhēng dòu

đấu tranh; chiến đấu; cuộc đấu tranh

Cụm từ
争风吃醋zhēng fēng chī cù

ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ; ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm

Cụm từ
争面子zhēng miàn zi

làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân

Cụm từ
争霸zhēng bà

tranh giành quyền lực; cuộc đấu tranh quyền lực

Cụm từ
争雄zhēng xióng

tranh giành quyền lực

Cụm từ
争长论短zhēng cháng lùn duǎn

nghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi cọ; tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt

Thành ngữ
争锋zhēng fēng

cạnh tranh

Cụm từ
争辩zhēng biàn

tranh cãi

Cụm từ
争购zhēng gòu

tranh giành mua sắm

Cụm từ
争议性zhēng yì xìng

gây tranh cãi

Cụm từ
争议zhēng yì

tranh cãi; tranh chấp; tranh luận

Cụm từ
争论点zhēng lùn diǎn

điểm tranh cãi

Cụm từ
争论zhēng lùn

tranh luận; thảo luận; đấu tranh; lập luận; sự tranh cãi; tranh chấp; LT:次[ci4],場|场[chang3]

Cụm từ
争讼zhēng sòng

tranh chấp liên quan đến kiện tụng; tranh chấp pháp lý

Cụm từ
争衡zhēng héng

tranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị

Cụm từ
争臣zhēng chén

đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn

Cụm từ
争端zhēng duān

tranh chấp; tranh cãi; xung đột

Cụm từ
争相zhēng xiāng

đua nhau, tranh nhau để

Cụm từ
争球线zhēng qiú xiàn

đường xuất phát (bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
争气zhēng qì

làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém

Cụm từ
争权夺利zhēng quán duó lì

tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu đá quyền lực

Thành ngữ
争斤论两zhēng jīn lùn liǎng

mặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó

Thành ngữ
争抢zhēng qiǎng

tranh giành; giành giật

Cụm từ
争持zhēng chí

không chịu nhượng bộ; không chịu thua

Cụm từ
争战zhēng zhàn

chiến đấu

Cụm từ
争得zhēng dé

giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được

Cụm từ
争强好胜zhēng qiáng hào shèng

cạnh tranh; tham vọng và hiếu thắng; muốn vượt mặt người khác

Cụm từ
争宠zhēng chǒng

tranh giành sự sủng ái

Cụm từ
争妍斗艳zhēng yán dòu yàn

đua nhau khoe sắc (đặc biệt nói về hoa, cảnh đẹp, tranh vẽ, v.v.); tranh đua vẻ đẹp và quyến rũ

Cụm từ
争夺战zhēng duó zhàn

cuộc đấu tranh

Cụm từ
争夺zhēng duó

tranh giành; đua tranh; giành giật

Cụm từ
争执不下zhēng zhí bù xià

cãi nhau không dứt

Cụm từ
争执zhēng zhí

tranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố; đấu khẩu

Cụm từ
争吵zhēng chǎo

cãi nhau; tranh cãi

Cụm từ
争名夺利zhēng míng duó lì

tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản; chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân

Thành ngữ
争取时间zhēng qǔ shí jiān

hành động khẩn trương; câu giờ

Cụm từ
争取时效zhēng qǔ shí xiào

cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp

Cụm từ
争取zhēng qǔ

đấu tranh giành; nỗ lực giành; lôi kéo

Cụm từ
争分夺秒zhēng fēn duó miǎo

nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút

Thành ngữ
争光zhēng guāng

giành vinh dự; cố gắng giành giải thưởng

Cụm từ
争先恐后zhēng xiān kǒng hòu

tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một

Thành ngữ
争先zhēng xiān

cạnh tranh để đứng đầu; tranh giành vị trí đầu tiên

Cụm từ
龙争虎斗lóng zhēng hǔ dòu

nghĩa đen: rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ); trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ

Thành ngữ
鹬蚌相争,渔翁得利yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì

nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi

Thành ngữ
鹬蚌相争yù bàng xiāng zhēng

viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]

Viết tắt
鸦片战争Yā piàn Zhàn zhēng

Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861

Cụm từ
斗争性dòu zhēng xìng

tính quyết liệt; tính chất chiến đấu

Cụm từ
斗争dòu zhēng

một cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiến

Cụm từ
阶级斗争jiē jí dòu zhēng

đấu tranh giai cấp

Cụm từ
郑人争年Zhèng rén zhēng nián

Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ); một cuộc cãi vã vô ích

Thành ngữ
辩争biàn zhēng

tranh luận; tranh chấp

Cụm từ
越南战争Yuè nán Zhàn zhēng

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

Cụm từ
赎罪日战争Shú zuì rì zhàn zhēng

cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Cụm từ
护法战争hù fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế

Cụm từ
护国战争Hù guó Zhàn zhēng

Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…

Cụm từ
论争lùn zhēng

tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luận

Cụm từ
触斗蛮争chù dòu mán zhēng

cãi vã và đánh nhau liên miên (thành ngữ); liên tục đối đầu nhau; tranh giành lợi ích cá nhân

Thành ngữ
解决争端jiě jué zhēng duān

giải quyết tranh chấp

Cụm từ