Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
一生

一生

yīshēng

một đời, trọn đời

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể一生
Phồn thể一生
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 一生 trong tiếng Việt

một đời, trọn đời

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

一生 đọc là yīshēng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “một đời, trọn đời”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề