见解
ý kiến; quan điểm; hiểu biết
ý kiến; quan điểm; hiểu biết
见解 thường mang nghĩa “ý kiến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 见解, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng
›见证jiàn zhèngchứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
›见闻jiàn wénnhững gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người
›见习生jiàn xí shēngthực tập sinh; nhân viên tập sự; học viên sĩ quan
›见血封喉树jiàn xuè fēng hóu shùAntiaris toxicaria (thực vật)
›见访jiàn fǎngchuyến thăm của bạn (kính ngữ); bạn đến thăm tôi thật vinh dự
›见色忘义jiàn sè wàng yìquên lòng trung thành khi đang yêu; tình trước bạn sau
›见说jiàn shuōnghe điều đã nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.