Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
手里
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

手里

shǒuli

trong tay

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể手里
Phồn thể手里
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 手Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 里Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. trong tay
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Từ / cụm từ

Kho dữ liệu chưa gắn từ loại đủ rõ cho mục từ này.

Đứng ở đâu
  • Đối chiếu nghĩa và ví dụ để xác định chức năng trong từng câu.
  • Quản trị viên có thể bổ sung từ loại để hướng dẫn chính xác hơn.
Mẫu câu
[ngữ cảnh] + 手里 + [thành phần liên quan]
Ví dụ
Ví dụ 1你手里拿着什么?

Trong tay bạn cầm gì vậy?

Ví dụ 2【1】我把书放桌子上了。 【2】他手里拿着一把雨伞。【1】wǒ bǎ shū fàng zhuōzi shàngle. 【2】Tā shǒu lǐ názhe yī bǎ yǔsǎn.

【1】Tôi đăt sách ở trên bàn rồi. 【2】Anh ấy đang cầm một chiếc ô trên tay.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 手 · 里

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.