归正歸正 guī zhèng 归正 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 归正 trong tiếng Việt trở về con đường đúng; sửa đổi hành vi; cải tạo; Cải cách (nhà thờ, v.v.) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan