人选
lựa chọn người; ứng cử viên
lựa chọn người; ứng cử viên
人选 thường mang nghĩa “lựa chọn người”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人选, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viện trợ nhân đạo
›人链rén liànchuỗi người
›人道主义rén dào zhǔ yìchủ nghĩa nhân văn; nhân đạo (viện trợ)
›人间rén jiānnhân gian; trái đất
›人道rén dàocảm thông con người; chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo; "con đường của con người", một trong những giai đoạn…
›人间佛教Rén jiān Fó jiàoPhật giáo Nhân gian
›人造黄油rén zào huáng yóubơ thực vật
›人间喜剧Rén jiān Xǐ jùTác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.