Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
举手

举手

jǔshǒu

giơ tay

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể举手
Phồn thể举手
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 举手 trong tiếng Việt

giơ tay

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

举手 đọc là jǔshǒu, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “giơ tay”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề