Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
方式
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

方式

fāngshì

cách, phương thức, cách thức

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể方式
Phồn thể方式
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 方Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 式Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. cách, phương thức, cách thức
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 方式方式 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 方式

3 ví dụ
  1. 他们两人有不同的处理方式。

    Tāmen liǎng rén yǒu bùtóng de chǔlǐ fāngshì.

    Hai người họ có cách xử lí khác nhau.

  2. 你选择用什么支付方式?

    Nǐ xuǎnzé yòng shénme zhīfù fāngshì?

    Bạn muốn thanh toán bằng phương thức nào?

  3. 女孩子一定要有自己防坏人的方式

    Nǚ háizi yīdìng yào yǒu zìjǐ fáng huàirén de fāngshì

    Con gái nhất định phải có cách đê phòng người xấu cho chính mình.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 方 · 式

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.