庶
庶 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 庶 trong tiếng Việt
(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[di2])
(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[di2])