并联
kết nối song song
kết nối song song
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tồn tại song song; tồn tại đồng thời
›并称bìng chēngtên ghép; tên kết hợp
›并举bìng jǔphát triển đồng thời; tiến hành song song
›并激bìng jīkích thích song song; kích thích shunt; dòng kích thích shunt (vd. máy phát điện)
›并行bìng xíngtiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)
›并行不悖bìng xíng bù bèichạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
›并行口bìng xíng kǒucổng song song (máy tính)
›并系群bìng xì qúnnhóm cận ngành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.