Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
并举並舉

bìng jǔ

并举 là gì?

并举 [bìng jǔ] có nghĩa là phát triển đồng thời; tiến hành song song.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 并举 trong tiếng Việt

  1. phát triển đồng thời
  2. tiến hành song song

Cách đọc và ghi nhớ 并举

并举 được đọc là bìng jǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát triển đồng thời; tiến hành song song”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan