Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
喜欢
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

喜欢

xǐhuan

thích, quý

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể喜欢
Phồn thể喜欢
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 喜Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 欢Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. thích, quý
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Nội dung được biên tập riêng theo đúng chức năng của mục từ, không dùng mẫu chung.

1 trường hợp đã duyệt
1

Động từ: thích

Biểu thị sự yêu thích đối với người, vật hoặc hoạt động

Đứng ở đâu
  • Đứng sau chủ ngữ; tân ngữ có thể là danh từ, đại từ hoặc cụm động từ
  • 很, 非常, 最 đứng trước 喜欢 để chỉ mức độ; 不 đứng trước để phủ định
  • Khi tân ngữ là hoạt động, đặt trực tiếp động từ/cụm động từ sau 喜欢
Mẫu dùng
chủ ngữ + 喜欢 + danh từ/đại từchủ ngữ + 喜欢 + động từ/cụm động từchủ ngữ + 很/非常/最/不 + 喜欢 + tân ngữ
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我喜欢汉语。Wǒ xǐhuan Hànyǔ.

Tôi thích tiếng Trung

Ví dụ 2她喜欢看书。Tā xǐhuan kànshū.

Cô ấy thích đọc sách

Ví dụ 3我很喜欢这本书。Wǒ hěn xǐhuan zhè běn shū.

Tôi rất thích quyển sách này

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 喜 · 欢

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.