Kết quả cho “呢”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đâu, nhỉ
chất liệu len
dài dòng; nói nhiều
(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm
vải len
ngoan ngoãn
thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm
đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá; tương đối
vải tuýt; vải kẻ
vải tuýt
vải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
vải gabardine (từ mượn)
vải baize; nỉ (đặc biệt là phủ bàn bi-a)
vải tartan; vải plaid
đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
Sao lại như vậy?; Sao thế?
vải tuýt
vải tartan; vải plaid
om mani padme hum (thần chú Phật giáo)