Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

老师

lǎoshī

thầy giáo, cô giáo, giáo viên

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể老师
Phồn thể老师
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 老Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 师Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. thầy giáo, cô giáo, giáo viên
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Nội dung được biên tập riêng theo đúng chức năng của mục từ, không dùng mẫu chung.

1 trường hợp đã duyệt
1

Danh từ chỉ người / cách xưng hô

Chỉ giáo viên, thầy hoặc cô; cũng dùng trực tiếp sau họ/tên hoặc dùng độc lập để gọi giáo viên

Đứng ở đâu
  • Làm chủ ngữ, đứng trước vị ngữ
  • Làm tân ngữ sau các động từ như 找, 问, 请, 见
  • Đứng sau họ hoặc tên để xưng hô: 王老师; hoặc đứng độc lập khi gọi: 老师,……
Mẫu dùng
(Họ/Tên) + 老师老师 + vị ngữchủ ngữ + 找/问/请/见 + 老师
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1王老师教我们汉语。Wáng lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.

Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung

Ví dụ 2我去问老师。Wǒ qù wèn lǎoshī.

Tôi đi hỏi giáo viên

Ví dụ 3老师,您好!Lǎoshī, nín hǎo!

Thưa thầy/cô, xin chào!

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 老 · 师

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.