警告
cảnh báo; khuyên răn
cảnh báo; khuyên răn
警告 thường mang nghĩa “cảnh báo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 警告, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo động (cháy); tín hiệu cảnh báo; báo động; cảnh báo; cảnh giác
›警惕jǐng tìcảnh giác; đề phòng; cảnh báo; cảnh giới
›警区jǐng qūkhu vực tuần tra; khu tuần tra; khu vực cảnh sát tuần tra
›警报器jǐng bào qìcòi báo động
›警匪jǐng fěicảnh sát và tội phạm; (thể loại fiction) tội phạm
›警官jǐng guāncảnh sát; sĩ quan cảnh sát
›警力jǐng lìlực lượng cảnh sát; cảnh sát
›警察jǐng chácảnh sát; sĩ quan cảnh sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.