芨
Bletilla hyacinthina (cây có chất nhầy); Chữ viết tắt của cây đậu tía Trung Quốc 菫草
Bletilla hyacinthina (cây có chất nhầy); Chữ viết tắt của cây đậu tía Trung Quốc 菫草
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan); viết tắt của 內政部警政署|内政部警政署[Nei4 zheng4 bu4 Jing3 zheng4 shu3]
›脊灰jǐ huībệnh bại liệt (viết tắt của 脊髓灰質炎|脊髓灰质炎[ji3 sui3 hui1 zhi4 yan2])
›街访jiē fǎngphỏng vấn trên đường (viết tắt của 街頭採訪|街头采访[jie1 tou2 cai3 fang3])
›经济合作与发展组织Jīng jì Hé zuò yǔ Fā zhǎn Zǔ zhīTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织
›经合组织Jīng Hé Zǔ zhīTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế, OECD; viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织
›经合Jīng HéTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织
›经jīngkinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh…
›计生jì shēngsinh đẻ có kế hoạch; kiểm soát sinh sản; kế hoạch hóa gia đình; viết tắt của 計劃生育|计划生育
›