Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

lần, lượt, chuyến

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 次Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. lần, lượt, chuyến
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngLượng từ
Vị trí thường gặpĐứng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ.
Mẫu cấu trúcSố từ/từ chỉ định + 次 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 次

3 ví dụ
  1. 这是第三次我们见面。

    Đây là lần thứ ba chúng tôi gặp nhau.

  2. 我们仅有一次机会。

    Wǒmen jǐn yǒu yīcì jīhuì.

    Chúng tôi chỉ có một cơ hội mà thôi.

  3. 你参加了这次活动,有什么体会?

    Nǐ cānjiāle zhè cì huódòng, yǒu shé me tǐhuì?

    Bạn tham gia hoạt động lần này, đã nhận được gì?

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 次

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.