Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

hơn

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 比Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. hơn
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngGiới từ
Vị trí thường gặpĐứng trước danh từ/đại từ để tạo cụm giới từ, thường đặt trước động từ chính.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 比 + danh từ + động từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 比

3 ví dụ
  1. 学校会定期举办篮球比赛。

    Xuéxiào huì dìngqí jǔbàn lánqiú bǐsài.

    Trường học sẽ chọn ngày để tổ chức cuộc thi bóng rổ.

  2. 女人往往比男人爱美。

    Nǚrén wǎngwǎng bǐ nánrén ài měi.

    Phụ nữ thường yêu cái đẹp hơn đàn ông.

  3. 他的成绩在比赛中排第五名。

    Tā de chéngjī zài bǐsài zhōng pái dì wǔ míng.

    Thành tích của anh ấy xếp hạng 5.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 比

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.