Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
杯子
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

杯子

bēizi

cốc, chén, li, tách

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể杯子
Phồn thể杯子
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 杯Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 子Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. cốc, chén, li, tách
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 杯子杯子 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 杯子

3 ví dụ
  1. 我看不出这两个杯子有什么区别。

    Wǒ kàn bù chū zhè liǎng gè bēizi yǒu shé me qūbié.

    Tôi không nhìn ra được sự khác biệt của hai cái cốc này.

  2. 我不小心把杯子打破了。

    Wǒ bù xiǎoxīn bǎ bēizi dǎpòle.

    Tôi không cẩn thận làm vỡ cái cốc.

  3. 他把水倒进一个透明的玻璃杯子里。

    Tôi rót nước vào một cái cốc thủy tinh trong suốt.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 杯 · 子

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.