Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

máo

hào (lượng từ của tiền)

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 毛Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. hào (lượng từ của tiền)
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngLượng từ
Vị trí thường gặpĐứng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ.
Mẫu cấu trúcSố từ/từ chỉ định + 毛 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 毛

3 ví dụ
  1. 小狗会经常掉毛。

    Xiǎo gǒu huì jīngcháng diào máo.

    Chú chó thỉnh thoảng sẽ rụng lông.

  2. 这台机器有毛病。

    Zhè tái jīqì yǒu máobìng.

    Cái máy này có vấn đề.

  3. 它有一条又短又粗、长满了白毛的尾巴。

    Nó có một cái đuôi vừa ngắn vừa to, lại có rất nhiều lông màu trắng.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 毛

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.