关
关
đóng, tắt
Giản thể关
Phồn thể关
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
đóng, tắt
đóng, tắt
关 đọc là guān, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đóng, tắt”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
恐怕会下雨, 把窗户关上。
Sợ sẽ có mưa, mau đóng cửa lại đi.