Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

guān

đóng, tắt

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 关 trong tiếng Việt

đóng, tắt

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là guān, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đóng, tắt”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 关

恐怕会下雨, 把窗户关上。

Sợ sẽ có mưa, mau đóng cửa lại đi.

Từ cùng chủ đề