做
做
làm, nấu
Giản thể做
Phồn thể做
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
làm, nấu
làm, nấu
做 đọc là zuò, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “làm, nấu”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .