Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
春天
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

春天

chūntiān

mùa xuân

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể春天
Phồn thể春天
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 春Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 天Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. mùa xuân
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc春天 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 春天

3 ví dụ
  1. 春天,这里的风景显得更加美丽。

    chūntiān, zhèlǐ de fēngjǐng xiǎndé gèngjiā měilì.

    Mùa xuân, phong cảnh ở đây lại càng hiện lên tươi đẹp.

  2. 到了春天天气就暖和了。

    Dàole chūntiān tiānqì jiù nuǎnhuole.

    Tới mùa xuân thì thời tiêt sẽ ấm áp hơn.

  3. 春天来了,天气非常温暖。

    Chūntiān láile, tiānqì fēicháng wēnnuǎn.

    Mùa xuân đến rối, thời tiết vô cùng ấm áp.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 春 · 天

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.