Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
春节
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

春节

Chūnjié

Tết âm lịch, tết Nguyên Đán

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể春节
Phồn thể春节
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 春Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 节Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Tết âm lịch, tết Nguyên Đán
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc春节 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 春节

2 ví dụ
  1. 大多人都喜欢春节。

    Đa số mọi người đều thích mùa xuân.

  2. 中国的春节大家都贴着对联, 吃着饺子。

    Tại Trung Quốc, mọi người đều dán câu đối và ăn bánh chẻo vào ngày Tết.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 春 · 节

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.