Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
慢慢
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

慢慢

mànman

chầm chậm

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể慢慢
Phồn thể慢慢
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 慢Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. chầm chậm
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc toàn bộ vị ngữ.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ hoặc cụm thời gian.
  • Đứng trước động từ/tính từ mà nó bổ nghĩa.
Mẫu câu
chủ ngữ + 慢慢 + động từ/tính từthời gian + chủ ngữ + 慢慢 + vị ngữ
Ví dụ
Ví dụ 1火车慢慢开出车站。Huǒchē màn man kāi chū chēzhàn.

Xe lửa chầm chậm chạy ra khỏi ga.

Ví dụ 2我的眼睛慢慢回复了,你放心吧!

Mắt của tôi dần dần hồi phục rồi, bạn yên tâm nhé!

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 慢

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.