Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cọc buộc động vật
(cây)
mái chèo; dụng cụ chỉnh cung
(văn học) (thực vật) (một loài đoạn có gỗ từng được dùng làm quan tài trong thời cổ đại)
cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier); tên gọi của chuồng ngựa thời nhà Hán
(cây)
ghế
giá phơi quần áo
Quercus glauca
biến thể của 艤|舣[yi3]
thán từ
tiêu diệt
(cổ) (nghĩa không rõ); (trợ từ kết thúc)
kiên định và quả quyết; vững vàng
biến thể của 醫|医[yi1]
Sông Yi, Shandong
dâm đãng, phóng túng, hoang phí
tên cũ của một con sông ở Hà Nam, nay viết là sông Y Hà 伊河
ẩm; ướt
tràn; (văn học) quá mức; biến thể cũ của 鎰|镒[yi4]
gợn sóng
phát sáng; lóe lên
(người)
bừng cháy; (dùng trong tên người)
bừng sáng; rạng rỡ
(thán từ)
một loại đá đen giống ngọc; đá huyền
vại đất
khác; khác biệt; dị-; bất thường; lạ; ngạc nhiên; phân biệt; tách biệt; kỳ thị
(hình thức kết hợp) nghi ngờ; hoài nghi