Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “飘”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
piāo

trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo

Từ vựng
piāo

biến thể của 飄|飘[piao1]

Từ vựng
飘香piāo xiāng

(hương thơm) phảng phất; (nghĩa bóng) (món ăn) trở nên phổ biến ở nơi khác

Cụm từ
飘飘然piāo piāo rán

phấn khích; cảm giác nhẹ nhàng (sau vài ly rượu); tự mãn và kiêu ngạo; tự mãn

Cụm từ
飘飘piāo piāo

bay bổng; phấp phới (trong gió); (tiếng địa phương) chàng trai đồng tính; (Đài Loan) ma

Cụm từ
飘飖piāo yáo

biến thể của 飄搖|飘摇[piao1 yao2]

Cụm từ
飘风piāo fēng

gió lốc; gió bão

Cụm từ
飘零piāo líng

rơi rụng và héo úa (như lá thu); (bóng) trôi dạt không nhà

Cụm từ
飘雪piāo xuě

tuyết rơi

Cụm từ
飘逸piāo yì

duyên dáng; thanh lịch; trôi dạt; lơ lửng

Cụm từ
飘蓬piāo péng

trôi nổi trong gió; ý mở rộng, sống lang thang

Cụm từ
飘落piāo luò

rơi xuống; từ từ rơi (bông tuyết, lá, v.v.)

Cụm từ
飘舞piāo wǔ

bay lên; nhảy múa trong không trung (bông tuyết, cánh hoa, v.v.)

Cụm từ
飘举piāo jǔ

nhảy múa; bay trong gió

Cụm từ
飘缈piāo miǎo

biến thể của 飄渺|飘渺[piao1 miao3]

Cụm từ
飘移piāo yí

trôi dạt

Cụm từ
飘荡piāo dàng

trôi nổi; phấp phới; lênh đênh trên sóng; lung lay trong gió

Cụm từ
飘然piāo rán

bay bổng trong không trung; nhanh nhẹn; thanh thoát; nhẹ nhàng và thư thái

Cụm từ
飘洒piāo sǎ

tao nhã; duyên dáng; lưu loát và thanh lịch (thư pháp)

Cụm từ
飘渺piāo miǎo

mơ hồ; không rõ ràng; ảo mờ

Cụm từ
飘海piāo hǎi

đi ra nước ngoài

Cụm từ
飘浮piāo fú

trôi nổi; lơ lửng; cũng viết là 漂浮

Cụm từ
飘流piāo liú

biến thể của 漂流[piao1 liu2]

Cụm từ
飘洋piāo yáng

xem 漂洋[piao1 yang2]

Cụm từ
飘泊piāo bó

biến thể của 漂泊[piao1 bo2]

Cụm từ
飘散piāo sàn

thoảng qua (trong không khí); trôi dạt

Cụm từ
飘摇piāo yáo

trôi trong gió; lung lay; lảo đảo; không ổn định

Cụm từ
飘扬piāo yáng

vẫy; phấp phới; bay

Cụm từ
飘拂piāo fú

bay phất phơ

Cụm từ
飘忽不定piāo hū bù dìng

trôi dạt không có chỗ dừng (thành ngữ); lang thang; không ổn định; phiêu bạt; thất thường

Thành ngữ
飘忽piāo hū

chuyển động nhanh; nhanh nhẹn; đu đưa

Cụm từ
飘带piāo dài

dải lụa; cờ đuôi nheo

Cụm từ
飘尘piāo chén

bụi bay; hạt trong không khí

Cụm từ
飘卷piāo juǎn

phất phới

Cụm từ
飘动piāo dòng

trôi; nổi

Cụm từ
鸾飘凤泊luán piāo fèng bó

nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách; người tài năng nhưng không có cơ…

Thành ngữ
风雨飘摇fēng yǔ piāo yáo

bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
阿飘ā piāo

(khẩu ngữ) ma (Đài Loan)

Khẩu ngữ
邵飘萍Shào Piāo píng

Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt…

Cụm từ
迎风飘舞yíng fēng piāo wǔ

xoay quanh trong gió

Cụm từ
轻飘飘qīng piāo piāo

nhẹ như lông hồng

Cụm từ
虚飘飘xū piāo piāo

nhẹ bẫng; lơ lửng

Cụm từ
空中飘浮kōng zhōng piāo fú

trôi nổi trong không trung

Cụm từ
发飘fā piāo

cảm thấy lung lay; cảm thấy choáng váng

Cụm từ
琴剑飘零qín jiàn piāo líng

phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định

Thành ngữ
椰林飘香yē lín piāo xiāng

piña colada

Cụm từ
四海飘零sì hǎi piāo líng

trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ