Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “雪山”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
雪山
xuě shān

núi phủ tuyết

Cụm từ
雪山太子
Xuě shān Tài zǐ

Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]

Cụm từ
雪山狮子
xuě shān shī zi

Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
雪山狮子旗
xuě shān shī zi qí

Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại

Cụm từ
哈巴雪山
Hā bā xuě shān

Núi Haba (tiếng Nakhi: hoa vàng), ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam

Cụm từ
梅里雪山
Méi lǐ Xuě shān

dãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
玉龙雪山
Yù lóng xuě shān

Núi Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam

Cụm từ
白马雪山
Bái mǎ Xuě shān

Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
雅拉雪山
Yǎ lā xuě shān

Núi Yarla Shampo, tại huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
雅拉香波雪山
Yǎ lā Xiāng bō xuě shān

Núi tuyết Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phụ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ