Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “逼”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

ép buộc (ai làm gì); cưỡng ép; thúc ép; tống tiền; áp sát tới; gần kề; chèn ép; biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]

Từ vựng
逼人
bī rén

cấp bách; đe dọa

Cụm từ
逼仄
bī zè

chật hẹp; tù túng

Cụm từ
逼供
bī gòng

bức cung

Cụm từ
逼债
bī zhài

đòi nợ gắt gao; thu nợ

Cụm từ
逼和
bī hé

buộc phải hòa (trong cờ vua, cuộc thi, v.v.)

Cụm từ
逼奸
bī jiān

cưỡng hiếp

Cụm từ
逼宫
bī gōng

ép vua hoặc hoàng đế thoái vị

Cụm từ
逼将
bī jiāng

chiếu tướng (trong cờ)

Cụm từ
逼格
bī gé

(tiếng lóng) phong cách giả tạo

Tiếng lóng xã hội
逼死
bī sǐ

dồn ép ai đó đến chết

Cụm từ
逼真
bī zhēn

sống động; giống như thật; rõ ràng; rành mạch

Cụm từ
逼肖
bī xiào

rất giống; giống hệt

Cụm từ
逼视
bī shì

nhìn chằm chằm từ gần; quan sát kỹ lưỡng

Cụm từ
逼近
bī jìn

áp sát tiến tới; tiếp cận; đến gần; đến sát

Cụm từ
逼迫
bī pò

ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc

Cụm từ
逼逼
bī bi

(thô tục) nói huyên thuyên; nói nhảm

Tiếng lóng xã hội
逼问
bī wèn

chất vấn căng thẳng; thẩm vấn; đòi hỏi thông tin

Cụm từ
逼供信
bī gòng xìn

bức cung để lấy lời khai; lời khai dưới sự ép buộc

Cụm từ
逼上梁山
bī shàng liáng shān

bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn; bị ép phải nổi loạn; buộc ai đó hành động trong tuyệt vọng

Cụm từ
逼人太甚
bī rén tài shèn

ép người quá đáng; đi quá xa (trong việc áp bức người khác)

Cụm từ
逼良为娼
bī liáng wéi chāng

ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa

Thành ngữ
牛逼
niú bī

rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
二逼
èr bī

biến thể của 二屄[er4 bi1]

Cụm từ