Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “迪”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

khai sáng

Từ vựng
迪庄Dí zhuāng

Dijon (thị trấn Pháp)

Cụm từ
迪斯雷利Dí sī léi lì

Benjamin Disraeli (1804-1881), chính trị gia và tiểu thuyết gia bảo thủ người Anh, thủ tướng 1868-1880

Cụm từ
迪斯科厅dí sī kē tīng

sàn nhảy; hộp đêm

Cụm từ
迪斯科吧dí sī kē bā

sàn nhảy disco

Cụm từ
迪斯科dí sī kē

nhạc disco (từ mượn)

Cụm từ
迪斯尼乐园Dí sī ní Lè yuán

Disneyland; cũng viết 迪士尼樂園|迪士尼乐园[Di2 shi4 ni2 Le4 yuan2]

Cụm từ
迪斯尼Dí sī ní

tên công ty Disney, họ Disney; cũng viết 迪士尼[Di2 shi4 ni2]

Danh từ riêng
迪斯可dí sī kě

vũ trường disco (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
迪拜Dí bài

Dubai

Cụm từ
迪戈·加西亚岛Dí gē · Jiā xī yà Dǎo

đảo Diego Garcia nhiệt đới và căn cứ quân sự Mỹ ở Ấn Độ Dương, đảo chính của quần đảo Chagos 查戈斯群島|查戈斯群岛[Cha2 ge1 si1 Qun2 dao3]

Cụm từ
迪庆藏族自治州Dí qìng Zàng zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị Tây Tạng Địch Khê hoặc Địch Khánh, tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Kiến Thang 建塘鎮|建塘镇[Jian4 tang2 zhen4]

Cụm từ
迪庆州Dí qìng zhōu

viết tắt của 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Châu tự trị Tây Tạng Địch Khánh, Vân Nam

Viết tắt
迪厅dí tīng

sàn nhảy; hộp đêm; viết tắt của 迪斯科廳|迪斯科厅

Viết tắt
迪奥Dí ào

Dior (tên thương hiệu)

Cụm từ
迪士尼乐园Dí shì ní Lè yuán

Disneyland

Cụm từ
迪士尼Dí shì ní

Disney (tên công ty, họ); Walt Disney (1901-1966), nhà làm phim hoạt hình và sản xuất phim người Mỹ

Danh từ riêng
迪吧dí bā

hộp đêm (thông tục); diva (từ mượn)

Cụm từ
迪吉里杜管dí jí lǐ dù guǎn

didgeridoo (từ mượn)

Cụm từ
迪化Dí huà

Dihua hoặc Tihwa (tên cũ của Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2])

Cụm từ
迪克Dí kè

Dick (tên người)

Cụm từ
迪伦Dí lún

Dylan

Cụm từ
麦迪逊花园广场Mài dí xùn huā yuán guǎng chǎng

Madison Square Garden

Cụm từ
麦迪逊广场花园Mài dí xùn Guǎng chǎng Huā yuán

Madison Square Garden

Cụm từ
麦迪逊Mài dí xùn

Madison (tên); Madison, thủ phủ của Wisconsin

Cụm từ
麦迪Mài dí

Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA

Cụm từ
高迪Gāo dí

Antoni Gaudí (1852-1926), kiến trúc sư xứ Catalonia

Cụm từ
马哈迪Mǎ hā dí

Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020

Cụm từ
阿迪达斯Ā dí dá sī

Adidas (công ty đồ thể thao)

Cụm từ
阿迪斯阿贝巴Ā dí sī Ā bèi bā

Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)

Cụm từ
阿格尼迪Ā gé ní Dí

Agnus Dei (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
阿卡迪亚大学Ā kǎ dí yà Dà xué

Đại học Acadia (Canada)

Cụm từ
阿卡迪亚Ā kǎ dí yà

Arcadia (từ mượn)

Cụm từ
阿加迪尔Ā jiā dí ěr

Agadir, thành phố ở tây nam Maroc

Cụm từ
邓迪Dèng dí

Dundee, Scotland

Cụm từ
邦迪Bāng dí

Bondi (tên); Băng cá nhân (từ mượn)

Cụm từ
迈赫迪军Mài hè dí jūn

đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo

Cụm từ
迈赫迪Mài hè dí

Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo

Cụm từ
辛迪加xīn dí jiā

tổ hợp (từ mượn)

Cụm từ
蹦迪bèng dí

nhảy disco; nhảy ở sàn disco

Cụm từ
赛义迪Sài yì dí

Said hoặc Sayed (tên Ả Rập)

Cụm từ
训迪xùn dí

hướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục

Cụm từ
兰迪斯Lán dí sī

Landis (tên)

Cụm từ
苏迪曼杯Sū dí màn bēi

Cúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)

Cụm từ
萨迪克Sà dí kè

Sadiq hoặc Sadik (tên)

Cụm từ
莫迪Mò dí

Modi (tên gọi); Narendra Modi (1950-), chính trị gia Ấn Độ thuộc đảng BJP (Đảng Bharatiya Janata hoặc Đảng Nhân dân Ấn Độ), Thủ hiến Gujarat từ…

Cụm từ
英迪格酒店Yīng dí gé Jiǔ diàn

khách sạn Indigo (thương hiệu)

Cụm từ
艾迪生Ài dí shēng

Addison (tên); Addison, thành phố ở Hoa Kỳ

Cụm từ
艾迪卡拉Ài dí kǎ lā

kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉[Ai1 di2 ka3 la1]

Cụm từ
艾迪Ài dí

Eddie (tên)

Cụm từ
艾哈迈迪内贾德Ài hā mài dí nèi jiǎ dé

Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013

Cụm từ
肯尼迪角Kěn ní dí jiǎo

Mũi Kennedy, tên gọi 1963-1973 của Mũi Canaveral 卡納維拉爾角|卡纳维拉尔角[Ka3 na4 wei2 la1 er3 jiao3], Florida

Cụm từ
肯尼迪航天中心Kěn ní dí Háng tiān Zhōng xīn

Trung tâm vũ trụ Kennedy, Mũi Canaveral 卡納維拉爾角|卡纳维拉尔角[Ka3 na4 wei2 la1 er3 jiao3], Florida

Cụm từ
肯尼迪Kěn ní dí

Kennedy (tên); J.F. Kennedy (1917-1963), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1961-1963

Cụm từ
米纳尔迪mǐ nà ěr dí

Minardi, đội đua Công thức 1

Cụm từ
符拉迪沃斯托克Fú lā dí wò sī tuō kè

Vladivostok (thành phố cảng của Nga) (tên tiếng Trung: 海參崴|海参崴[Hai3 shen1 wai3])

Cụm từ
穆迪Mù dí

Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính

Cụm từ
科迪勒拉山系Kē dí lè lā shān xì

Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
科迪勒拉Kē dí lè lā

Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
科特迪瓦共和国Kē tè dí wǎ Gòng hé guó

Cộng hòa Côte d'Ivoire

Cụm từ