Kết quả cho “近乎”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gần gũi; thân mật
gần đồng bộ
cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)