Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “西”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
西

tây

Từ vựng
西点xī diǎn

bánh ngọt kiểu Tây

Cụm từ
西黄鹡鸰xī huáng jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng tây (Motacilla flava)

Cụm từ
西鹌鹑xī ān chún

(loài chim ở Trung Quốc) chim cút thường (Coturnix coturnix)

Cụm từ
西鲱xī fēi

cá trích allis (Alosa alosa)

Cụm từ
西魏Xī Wèi

Tây Ngụy của các triều đại Bắc triều (535-557), hình thành từ sự tan rã của Bắc Ngụy 北魏

Cụm từ
西餐xī cān

Món ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]

Cụm từ
西领角鸮xī lǐng jiǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Otus lettia)

Cụm từ
西顿Xī dùn

Sidon (Liban)

Cụm từ
西面xī miàn

bên tây; phía tây

Cụm từ
西非Xī Fēi

Tây Phi

Cụm từ
西青区Xī qīng qū

quận ngoại thành Tây Thanh của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
西青Xī qīng

quận ngoại thành Tây Thanh của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
西双版纳粗榧xī shuāng bǎn nà cū fěi

Cephalotaxus mannii (thực vật)

Cụm từ
西双版纳州Xī shuāng bǎn nà Zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]

Cụm từ
西双版纳傣族自治州Xī shuāng bǎn nà Dǎi zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]

Cụm từ
西双版纳Xī shuāng bǎn nà

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam

Cụm từ
西雅图Xī yǎ tú

Seattle, bang Washington

Cụm từ
西陵峡Xī líng Xiá

Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]

Cụm từ
西陵区Xī líng qū

khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
西陵Xī líng

khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
西门豹Xī mén Bào

Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]

Cụm từ
西门町Xī mén dīng

Tây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)

Cụm từ
西门庆Xī mén Qìng

Tây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết "Kim Bình Mai" 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2] và "Thủy Hử truyện" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
西门子公司Xī mén zǐ Gōng sī

Tập đoàn Siemens AG

Cụm từ
西门子Xī mén zǐ

Siemens (tên công ty)

Danh từ riêng
西门Xī mén

họ [Xi1 men2]

Cụm từ
西里西亚Xī lǐ xī yà

Silésia

Cụm từ
西里尔字母Xī lǐ ěr zì mǔ

chữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic

Cụm từ
西里尔Xī lǐ ěr

Cyril (tên); Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9; chữ Cyrillic

Cụm từ
西医xī yī

y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây

Cụm từ
西乡县Xī xiāng Xiàn

Huyện Xixiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
西乡塘区Xī xiāng táng Qū

Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
西乡塘Xī xiāng táng

Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
西乡Xī xiāng

huyện Xixiang ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
西部片Xī bù piàn

phim miền Tây

Cụm từ
西部xī bù

phần phía tây

Cụm từ
西边儿xī biān r

biến thể er hoá của 西邊|西边[xi1 bian1]

Cụm từ
西边xī biān

phía tây; bên phía tây; phần phía tây; về phía tây của

Cụm từ
西辽Xī Liáo

Tây Liêu, vương quốc Khiết Đan ở Trung Á 1132-1218

Cụm từ
西游记Xī yóu Jì

"Tây du ký", tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân 吳承恩|吴承恩[Wu2 Cheng2 en1], một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là "Hành…

Cụm từ
西游补Xī yóu bǔ

một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ
西贡Xī gòng

Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây; Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
西丰县Xī fēng xiàn

Huyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
西丰Xī fēng

huyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
西语xī yǔ

ngôn ngữ phương Tây; tiếng Tây Ban Nha

Cụm từ
西西里岛Xī xī lǐ Dǎo

Đảo Sicily

Cụm từ
西西里Xī xī lǐ

Sicilia; Đảo Sicilia (Ý)

Cụm từ
西西弗斯Xī xī fú sī

Sisyphus

Cụm từ
西西xī xī

xentimét khối (cc) (từ mượn)

Cụm từ
西装革履xī zhuāng gé lǚ

mặc đồ kiểu phương Tây; ăn mặc chỉnh tề

Cụm từ
西装xī zhuāng

bộ vest; quần áo kiểu phương Tây; LT:套[tao4]

Cụm từ
西螺镇Xī luó zhèn

thị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
西螺Xī luó

thị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
西兰花xī lán huā

bông cải xanh

Cụm từ
西药xī yào

Y học phương Tây

Cụm từ
西艺Xī yì

Kỹ thuật phương Tây; thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân

Cụm từ
西藏自治区Xī zàng Zì zhì qū

Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏[Zang4], thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4]

Viết tắt
西藏百万农奴解放纪念日Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rì

Ngày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

Cụm từ
西藏獒犬Xī zàng áo quǎn

chó ngao Tây Tạng

Cụm từ