Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “西”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
西

hướng Tây, phía Tây

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
西北
xīběi

tây bắc

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
西医
xīyī

Tây y, y học phương Tây

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
西南
xīnán

tây nam

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
西方
xīfāng

phương Tây

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
西瓜
xīguā

dưa hấu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
西部
xībù

hướng tây, phía tây,miên tây

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
西餐
xīcān

đồ ăn Tây

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
西丰
Xī fēng

huyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
西乡
Xī xiāng

huyện Xixiang ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
西凉
Xī Liáng

Tây Lương thời Thập Lục Quốc (400-421)

Cụm từ
西华
Xī huá

huyện Tây Hoa ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
西墙
Xī qiáng

Bức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem)

Cụm từ
西松
Xī sōng

xem 西松建設|西松建设[Xi1 song1 Jian4 she4]

Cụm từ
西林
Xī lín

huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây; quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
西柚
xī yòu

bưởi chùm

Cụm từ
西欧
Xī ōu

Tây Âu

Cụm từ
西汉
Xī Hàn

nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 前漢|前汉[Qian2 Han4], nhà Tiền Hán

Cụm từ
西江
Xī jiāng

Sông Tây Giang

Cụm từ
西沉
xī chén

(mặt trời) lặn

Cụm từ
西沙
Xī shā

xem 西沙群島|西沙群岛[Xi1 sha1 Qun2 dao3]

Cụm từ
西洋
Xī yáng

phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ); các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống)

Cụm từ
西海
Xī Hǎi

Biển Hoàng Hải (thuật ngữ Hàn Quốc)

Cụm từ
西港
Xī gǎng

Cảng Tây; Thị trấn Hsikang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ