西黄鹡鸰
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng tây (Motacilla flava)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng tây (Motacilla flava)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cút thường (Coturnix coturnix)
›西领角鸮xī lǐng jiǎo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Otus lettia)
›西点xī diǎnbánh ngọt kiểu Tây
›西魏Xī WèiTây Ngụy của các triều đại Bắc triều (535-557), hình thành từ sự tan rã của Bắc Ngụy 北魏
›西餐xī cānMón ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]
›西面xī miànbên tây; phía tây
›西非Xī FēiTây Phi
›西青区Xī qīng qūquận ngoại thành Tây Thanh của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.