Kết quả tra từ “苗”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mầm
dấu hiệu đầu tiên; diễn biến (của một tình huống)
con cháu; hậu duệ; dòng dõi
(của phụ nữ) mảnh mai; thon thả; duyên dáng
Huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan
Thành phố Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Miêu Lật
Thành phố và huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan
(nông nghiệp) giai đoạn cây giống
Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
luống gieo hạt
xem 苗族[Miao2 zu2]
người kế tục trẻ; cây giống; cây non
vườn ươm; vườn ươm cây
vắc-xin dịch hạch
châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]
huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
cá bột; cá mới nở
huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
(mầm non) mọc ra; giống như 出苗[chu1 miao2]
vắc xin tả
huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
tỉa bớt cây con
huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]
huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2…
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
ngọn đậu; mầm đậu
trồng dặm cây con
huyện tự trị Miêu Rongshui ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
cây giống dược liệu
thịt xào với mầm tỏi
mầm tỏi
vắc-xin
mầm; chồi; cây con
huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
cây mạ
cây mạ
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu, Xiushan ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); LT:棵[ke1]
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
vắc xin sốt xuất huyết
vắc-xin
vắc-xin
huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
con một; người thừa kế duy nhất
họ Mỏ hạc (họ hoa phong lữ)
vắc xin bệnh than
ngọn lửa
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ là Cát Thủ 吉首[Ji2 shou3]
vắc xin sống giảm độc lực
vắc xin cúm
cây non
trồng cây
Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu
châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南
xem 拔苗助長|拔苗助长[ba2 miao2 zhu4 zhang3]
hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)