Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “缠”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chán

quấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quan; phiền phức; làm phiền

Từ vựng
缠头chán tóu

băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm

Cụm từ
缠身chán shēn

(về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm

Cụm từ
缠足chán zú

bó chân

Cụm từ
缠绕茎chán rào jīng

dây leo; thân quấn

Cụm từ
缠绕chán rào

xoắn; quấn; quấn quanh; quấy rầy; làm phiền

Cụm từ
缠绵悱恻chán mián fěi cè

(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm

Thành ngữ
缠绵不已chán mián bù yǐ

quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời

Cụm từ
缠绵chán mián

xúc động (cảm xúc); kéo dài (bệnh tật)

Cụm từ
缠丝玛瑙chán sī mǎ nǎo

mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng)

Cụm từ
缠络chán luò

quấn quanh; ngoằn ngoèo (của đường hay sông)

Cụm từ
缠结chán jié

quấn quanh; thắt nút; rối vào nhau

Cụm từ
缠扰chán rǎo

quấy rối; làm phiền

Cụm từ
缠手chán shǒu

rắc rối; khó xử lý

Cụm từ
缠夹二先生chán jiā èr xiān sheng

người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức

Cụm từ
缠夹不清chán jiā bù qīng

xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu

Thành ngữ
缠夹chán jiā

làm phiền; quấy rầy; quấy nhiễu

Cụm từ
麻缠má chán

quấy rầy

Cụm từ
难缠nán chán

(thường nói về người) khó khăn; đòi hỏi; rắc rối; vô lý; khó đối phó

Cụm từ
量子纠缠liàng zǐ jiū chán

vướng víu lượng tử (vật lý)

Cụm từ
蛮缠mán chán

quấy rầy; phiền nhiễu không ngừng

Cụm từ
腰缠万贯yāo chán wàn guàn

nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền; cực kỳ giàu có; giàu nứt đố đổ vách

Thành ngữ
胡缠hú chán

quấy rầy; dính líu một cách vô lý

Cụm từ
胡搅蛮缠hú jiǎo mán chán

(thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng

Thành ngữ
纠缠不清jiū chán bù qīng

rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ

Cụm từ
纠缠jiū chán

bị rối; quấy rầy

Cụm từ
粘缠nián chán

dính chặt vào; quá đỗi quấn quít

Cụm từ
盘缠pán chan

tiền đi đường; chi phí du lịch

Cụm từ
牵缠qiān chán

liên lụy; làm ai đó vướng vào

Cụm từ
死缠烂打sǐ chán làn dǎ

(khẩu ngữ) quấy rầy; quấy nhiễu

Khẩu ngữ
厮缠sī chán

quấy rầy

Cụm từ
交缠jiāo chán

quấn quít; hoà quyện

Cụm từ