Kết quả cho “缠”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quan; phiền phức; làm phiền
băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm
làm phiền; quấy rầy; quấy nhiễu
rắc rối; khó xử lý
quấy rối; làm phiền
quấn quanh; thắt nút; rối vào nhau
xoắn; quấn; quấn quanh; quấy rầy; làm phiền
quấn quanh; ngoằn ngoèo (của đường hay sông)
xúc động (cảm xúc); kéo dài (bệnh tật)
bó chân
(về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
dây leo; thân quấn
mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng)
xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời
(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức
quấn quít; hoà quyện
quấy rầy
liên lụy; làm ai đó vướng vào
tiền đi đường; chi phí du lịch
dính chặt vào; quá đỗi quấn quít
bị rối; quấy rầy
quấy rầy; dính líu một cách vô lý