Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “缠”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chán

quấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quan; phiền phức; làm phiền

Từ vựng
缠头
chán tóu

băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm

Cụm từ
缠夹
chán jiā

làm phiền; quấy rầy; quấy nhiễu

Cụm từ
缠手
chán shǒu

rắc rối; khó xử lý

Cụm từ
缠扰
chán rǎo

quấy rối; làm phiền

Cụm từ
缠结
chán jié

quấn quanh; thắt nút; rối vào nhau

Cụm từ
缠绕
chán rào

xoắn; quấn; quấn quanh; quấy rầy; làm phiền

Cụm từ
缠络
chán luò

quấn quanh; ngoằn ngoèo (của đường hay sông)

Cụm từ
缠绵
chán mián

xúc động (cảm xúc); kéo dài (bệnh tật)

Cụm từ
缠足
chán zú

bó chân

Cụm từ
缠身
chán shēn

(về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm

Cụm từ
缠绕茎
chán rào jīng

dây leo; thân quấn

Cụm từ
缠丝玛瑙
chán sī mǎ nǎo

mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng)

Cụm từ
缠夹不清
chán jiā bù qīng

xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu

Thành ngữ
缠绵不已
chán mián bù yǐ

quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời

Cụm từ
缠绵悱恻
chán mián fěi cè

(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm

Thành ngữ
缠夹二先生
chán jiā èr xiān sheng

người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức

Cụm từ
交缠
jiāo chán

quấn quít; hoà quyện

Cụm từ
厮缠
sī chán

quấy rầy

Cụm từ
牵缠
qiān chán

liên lụy; làm ai đó vướng vào

Cụm từ
盘缠
pán chan

tiền đi đường; chi phí du lịch

Cụm từ
粘缠
nián chán

dính chặt vào; quá đỗi quấn quít

Cụm từ
纠缠
jiū chán

bị rối; quấy rầy

Cụm từ
胡缠
hú chán

quấy rầy; dính líu một cách vô lý

Cụm từ