Kết quả tra từ “级”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cấp; hạng; bậc; bước (cầu thang); LT:個|个[ge4]; Lượng từ: bước, cấp
lớp trưởng (trong trường học); lớp phó; trưởng khối
khoảng giá trị; danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.)
phân tầng; liên tiếp
(toán học) chuỗi
chênh lệch (giữa các cấp); chênh lệch lương
cấp bậc (quân sự); mức độ; hạng
sĩ quan quân đội cấp cao; thượng tầng quân đội
(máy tính) ngôn ngữ bậc cao
quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao
chức vụ cao; chức vụ cấp cao
lớp nâng cao của trường tiểu học
cao ủy
trường trung học phổ thông; viết tắt thành 高中[gao1 zhong1]
cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến; cấp bậc cao
học sinh lớp trên
đầu bị chặt
hàng đầu; hạng nhất
đẳng cấp nhất; hàng đầu; tốt nhất thế giới
một nốt trong gam nhạc
cấp độ động đất (theo thang độ lớn)
đấu tranh giai cấp
thành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa)
có tính thứ bậc
giai cấp xã hội; LT:個|个[ge4]
phim loại R
giáng chức; xuống hạng; làm giảm
bậc độ lớn; hạng cân (quyền anh, v.v.); (bóng) cấp độ (mức độ khả năng)
hạng nặng (quyền anh, v.v.)
Thang độ lớn Richter
hội nghị cấp bộ trưởng
cấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán)
leo thang dần dần
bậc xấp xỉ
giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân
hạng nhẹ (đấm bốc v.v.)
sinh viên nhảy cóc một năm
nhảy cóc một năm (ở đại học)
nhảy lớp; vượt cấp bậc; vượt qua mặt cấp trên
(Đài Loan) siêu máy tính
siêu liên kết (trong HTML)
siêu xe; viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]
siêu máy tính
siêu máy tính
Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
Siêu cúp (các môn thể thao khác nhau); Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
Siêu cúp (các môn thể thao); Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
siêu cường quốc
siêu thị
cường quốc
siêu lây nhiễm (dịch tễ học)
siêu-; cực-; siêu cấp
cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)
giai cấp tư sản
xếp hạng
cấp phòng ban hành chính
thang Beaufort đo tốc độ gió
nổi tiếng; danh tiếng; hạng A
mức năng lượng